Anh - Việt

Bản dịch của từ Overshadow trong tiếng Việt

overshadow

Verb

overshadow (Verb)

/ˈoʊvɚʃˈædoʊ/
/ˌoʊvəɹʃˈædoʊ/
AI

Nghĩa 01

Trở nên nổi bật hoặc quan trọng hơn người/ vật khác, khiến người/ vật kia trở nên kém chú ý hoặc lu mờ.

Appear more prominent or important than.

Ví dụ
Thành tựu của cô ấy đã làm mờ những người đồng nghiệp trong công ty.Her achievements overshadowed those of her colleagues in the company.
Vấn đề nghèo đóng vai trò quan trọng hơn trong các cuộc thảo luận về tiến bộ xã hội.The issue of poverty often overshadows discussions on social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đứng ở vị trí cao hơn hoặc lớn hơn khiến phần khác bị che khuất, lấn át về tầm nhìn hoặc tỏ ra nổi bật hơn (theo nghĩa đen là đổ bóng lên vật khác).

Tower above and cast a shadow over.

Ví dụ
Thành tựu của anh ấy che khuất những người đồng nghiệp trong cộng đồng.His achievements overshadowed those of his peers in the community.
Danh tiếng của ca sĩ nổi tiếng che khuất sự biểu diễn của ban nhạc địa phương.The popular singer's fame overshadowed the local band's performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overshadow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overshadow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overshadowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overshadowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overshadows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overshadowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh