Bản dịch của từ Overshadow trong tiếng Việt

Overshadow

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overshadow (Verb)

ˈoʊvɚʃˈædoʊ
ˌoʊvəɹʃˈædoʊ
01

Trở nên nổi bật hoặc quan trọng hơn người/ vật khác, khiến người/ vật kia trở nên kém chú ý hoặc lu mờ.

Appear more prominent or important than.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đứng ở vị trí cao hơn hoặc lớn hơn khiến phần khác bị che khuất, lấn át về tầm nhìn hoặc tỏ ra nổi bật hơn (theo nghĩa đen là đổ bóng lên vật khác).

Tower above and cast a shadow over.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ