serve
serve (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Có ích, giúp đạt được hoặc thỏa mãn một mục đích; dùng để phục vụ một nhu cầu nào đó.
Be of use in achieving or satisfying.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
Thực hiện nhiệm vụ hoặc cung cấp dịch vụ cho người khác hoặc cho một tổ chức; làm việc để giúp đỡ, phục vụ lợi ích của người khác hoặc tổ chức.
Perform duties or services for (another person or an organization)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của serve (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | serve |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | served |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | served |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | serves |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | serving |
Kết hợp từ của serve (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phục vụ cái gì đó lạnh serve sth cold | Tại bữa tiệc, chúng tôi đã phục vụ đồ uống lạnh cho mọi người. At the party, we served drinks cold for everyone to enjoy. |
nếu trí nhớ của bạn không nhầm if memory serves you right | Nếu bộ nhớ của bạn đúng, chúng ta đã gặp nhau tại sự kiện xã hội năm ngoái. If memory serves you right, we met at the social event last year. |
thực hiện trong một ... vai trò serve in a ... capacity | Cô ấy phục vụ trong vai trò tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm địa phương. She serves in a volunteer capacity at the local food bank. |
phục vụ cái gì đó nóng serve sth hot | Tại sự kiện cộng đồng, chúng tôi phục vụ súp nóng cho mọi người. At the community event, we serve the soup hot for everyone. |
bữa tối đã sẵn sàng dinner is served | Vào lúc 7 giờ tối, bữa tối được phục vụ tại nhà Sarah mỗi thứ Sáu. At 7 PM, dinner is served at Sarah's house every Friday. |
serve (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(danh từ) Một lời quở trách, mắng mỏ hoặc khiển trách ai đó vì họ làm sai; tương đương một lời phê bình nghiêm khắc.
A reprimand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của serve (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
serve | serves |
