Bản dịch của từ Satisfying trong tiếng Việt
Satisfying
AdjectiveVerb

Satisfying (Adjective)
sˈæɾɪsfˌɑɪɪŋ
sˈæɾɪsfˌɑɪɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gây cảm giác dễ chịu, thỏa mãn các giác quan (đặc biệt là thính giác và xúc giác) theo kiểu khiến người nghe/người xem cảm thấy thư giãn hoặc hài lòng, như trải nghiệm ASMR.
Pleasing to certain sensory channels in neurocognition especially auditory and tactile ones synesthetically via ASMR.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Satisfying (Verb)
sˈæɾɪsfˌɑɪɪŋ
sˈæɾɪsfˌɑɪɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của 'satisfy', dùng để chỉ hành động làm cho ai đó cảm thấy thỏa mãn, hài lòng hoặc đáp ứng được một yêu cầu/tiêu chuẩn.
Present participle and gerund of satisfy.
Ví dụ
