ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Writ
Một văn bản mệnh lệnh do tòa án hoặc cơ quan pháp lý ban hành, yêu cầu ai đó phải làm hoặc không được làm một việc cụ thể.
A form of written command in the name of a court or other legal authority to act or abstain from acting in a particular way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một văn bản hoặc tác phẩm viết; một đoạn viết (một bài viết, một văn kiện) được ghi lại bằng chữ viết.
A piece or body of writing.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/writ/