Bản dịch của từ Abstain trong tiếng Việt

Abstain

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstain(Verb)

əbstˈein
æbstˈein
01

Không biểu quyết (không bầu) cả có lẫn không về một đề xuất hoặc nghị quyết; tức là từ chối bỏ phiếu cho hoặc chống một cách chính thức.

Formally decline to vote either for or against a proposal or motion.

正式不投票

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tự kiềm chế, nhịn không làm hoặc không hưởng thụ điều gì dù có thể muốn làm; cố gắng tránh tham gia một hành động hoặc tránh dùng một thứ gì đó.

Restrain oneself from doing or enjoying something.

克制自己不做或享受某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Abstain (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Abstain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Abstained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Abstained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Abstains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Abstaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ