Bản dịch của từ Decline trong tiếng Việt
Decline

Decline (Noun Countable)
Sự giảm sút; trạng thái yếu đi, suy giảm về số lượng, chất lượng hoặc mức độ (ví dụ: sự suy giảm doanh số, sự suy giảm sức khỏe).
Decline, decline.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Decline (Noun)
Decline (Verb)
Lịch sự từ chối một lời mời hoặc đề nghị; nói không một cách lịch thiệp để không làm mất lòng người khác.
Politely refuse (an invitation or offer)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(trong ngữ pháp của tiếng Latin, tiếng Hy Lạp và một số ngôn ngữ khác) cho biết các hình thái của một danh từ, đại từ hoặc tính từ theo các cách (cases), số (số ít/số nhiều) và giống (giống đực/giống cái/giống trung).
(in the grammar of Latin, Greek, and certain other languages) state the forms of (a noun, pronoun, or adjective) corresponding to case, number, and gender.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Di chuyển xuống phía dưới, hạ dần; thường dùng để nói về mặt trời lặn (mặt trời di chuyển xuống dưới đường chân trời).
(especially of the sun) move downwards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
