Bản dịch của từ Fewer trong tiếng Việt
Fewer

Fewer (Adjective)
Dạng so sánh của "few" được dùng với danh từ đếm được để chỉ số lượng nhỏ hơn (ít hơn).
Comparative of `few' used with count nouns to indicate a small number of;.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fewer (Adverb)
Dùng để so sánh số lượng, nghĩa là “ít hơn” (chỉ số lượng đếm được). Ví dụ: “fewer animals” = “ít động vật hơn”.
Comparative of `few' in a case of fewer; fewer animals are kept in zoos than in the wild.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "fewer" là một tính từ so sánh dùng để chỉ số lượng ít hơn của những danh từ có thể đếm được. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, hình thức viết của từ này giống nhau; tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, người nói có thể thể hiện khác biệt về giọng điệu. "Fewer" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh formal để nhấn mạnh sự giảm sút về lượng, khác với "less" dùng cho các danh từ không đếm được.
Họ từ
Từ "fewer" là một tính từ so sánh dùng để chỉ số lượng ít hơn của những danh từ có thể đếm được. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, hình thức viết của từ này giống nhau; tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, người nói có thể thể hiện khác biệt về giọng điệu. "Fewer" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh formal để nhấn mạnh sự giảm sút về lượng, khác với "less" dùng cho các danh từ không đếm được.
