wild
wild (Adjective)
Nghĩa 01
Mô tả điều gì đó hoang dã, không được thuần hóa hoặc rất mãnh liệt, dữ dội; cũng dùng để chỉ hành vi bốc đồng, điên rồ hoặc phong cách tự nhiên, hoang dã.
Wild, wild.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Không có kỷ luật hoặc kiềm chế; hành xử bộc phát, ồn ào hoặc vô trật tự do thiếu kiểm soát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(về một lá bài khi chơi) được quy ước là có thể thay thế bất kỳ giá trị, chất (nhóm), màu sắc hoặc thuộc tính nào khác theo ý người cầm lá bài đó; tức là lá bài 'đại diện' cho lá khác trong trò chơi.
(of a playing card) deemed to have any value, suit, colour, or other property in a game at the discretion of the player holding it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
(miêu tả nơi chốn) hoang vắng, không có người cư trú, chưa được canh tác hoặc khó sống; tự nhiên, dại hoang.
(of a place or region) uninhabited, uncultivated, or inhospitable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Không dựa trên lý lẽ chặt chẽ hoặc xác suất; mang tính tùy tiện, bốc đồng hoặc không có cơ sở hợp lý.
Not based on sound reasoning or probability.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của wild (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
wild hoang dại | wilder hoang dại hơn | wildest hoang dại nhất |
Kết hợp từ của wild (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn toàn điên rồ absolutely wild | Bữa tiệc tối qua thật sự hoang dã và không thể quên với mọi người. The party last night was absolutely wild and unforgettable for everyone. |
thật sự hoang dã truly wild | Bữa tiệc thực sự hoang dã tối qua thật không thể quên với mọi người. The truly wild party last night was unforgettable for everyone involved. |
cực kỳ hoang dã extremely wild | Bữa tiệc tối qua rất hoang dã và không thể quên với mọi người. The party last night was extremely wild and unforgettable for everyone. |
hơi hoang dã a little wild | Bữa tiệc hơi điên cuồng với nhạc lớn và khiêu vũ. The party was a little wild with loud music and dancing. |
rất hoang dã very wild | Bữa tiệc rất hoang dã vào thứ Bảy tuần trước với hơn 200 người tham dự. The party was very wild last Saturday with over 200 attendees. |
wild (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
wild (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của wild (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
wild | wilds |
wild (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa