Bản dịch của từ Count trong tiếng Việt
Count
VerbNoun

Count (Verb)
kaʊnt
kaʊnt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xác định tổng số mục trong một tập hợp; đếm xem có bao nhiêu cái/bao nhiêu người.
Determine the total number of (a collection of items)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(động từ) Có giá trị, có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng; được xem là đáng kể.
Be significant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Count (Noun)
kˈaʊnt
kˈaʊnt
01
Hành động xác định tổng số của một vật hoặc nhóm vật bằng cách đếm từng cái một.
An act of determining the total number of something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một điểm để thảo luận hoặc cân nhắc; một lý do/điểm nêu ra trong cuộc tranh luận hoặc danh sách các luận điểm.
A point for discussion or consideration.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
