Bản dịch của từ Count trong tiếng Việt

Count

VerbNoun [U/C]

Count Verb

/kaʊnt/
/kaʊnt/
01

Xem xét, coi như là

Consider, consider it

Ví dụ

I count on my friends for support.

Tôi trông cậy vào sự hỗ trợ của bạn bè.

We count on each other in times of need.

Chúng tôi trông cậy vào nhau trong những lúc khó khăn.

02

Xác định tổng số (một tập hợp các mục)

Determine the total number of (a collection of items)

Ví dụ

They count the attendees at the charity event.

Họ đếm số người tham dự sự kiện từ thiện.

The volunteers count the donations for the local shelter.

Các tình nguyện viên đếm số lượng quyên góp cho trại cứu trợ địa phương.

03

Tính đến; bao gồm.

Take into account; include.

Ví dụ

Count all the volunteers for the social event.

Đếm tất cả các tình nguyện viên cho sự kiện xã hội.

Don't forget to count the number of attendees accurately.

Đừng quên đếm số lượng người tham dự một cách chính xác.

04

Hãy có ý nghĩa.

Be significant.

Ví dụ

The number of volunteers counts in the charity event.

Số tình nguyện viên đếm trong sự kiện từ thiện.

Her opinion doesn't count in the decision-making process.

Ý kiến của cô ấy không đếm trong quá trình ra quyết định.

Count Noun

/kˈaʊnt/
/kˈaʊnt/
01

Một hành động xác định tổng số của một cái gì đó.

An act of determining the total number of something.

Ví dụ

The census includes a count of all residents in the area.

Cuộc điều tra dân số bao gồm việc đếm tất cả cư dân trong khu vực.

The count of attendees at the charity event exceeded expectations.

Số lượng người tham dự sự kiện từ thiện vượt quá mong đợi.

02

Hành động đọc các số theo thứ tự tăng dần, đến số đã chỉ định.

An act of reciting numbers in ascending order, up to the specified number.

Ví dụ

The census worker conducted a count of the residents in the neighborhood.

Người thống kê đã thực hiện việc đếm số cư dân trong khu phố.

The charity organization organized a food drive to increase the count of donations.

Tổ chức từ thiện đã tổ chức một chiến dịch cứu trợ thực phẩm để tăng số lượng quyên góp.

03

Thước đo độ mịn của sợi được biểu thị bằng trọng lượng của một chiều dài nhất định hoặc chiều dài của một trọng lượng nhất định.

The measure of the fineness of a yarn expressed as the weight of a given length or the length of a given weight.

Ví dụ

The count of the fabric used in the school uniforms was crucial.

Số mét vải được sử dụng trong đồng phục học sinh quan trọng.

The thread count of the bed sheets determined their quality.

Số sợi vải của bộ chăn ga giường xác định chất lượng chúng.

04

Một điểm để thảo luận hoặc xem xét.

A point for discussion or consideration.

Ví dụ

The count of social media followers is crucial for influencers.

Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội quan trọng với người ảnh hưởng.

The high count of likes on her post boosted her confidence.

Số lượng lượt thích cao trên bài đăng của cô ấy tăng cường lòng tự tin của cô ấy.

05

Một quý tộc nước ngoài có cấp bậc tương đương với bá tước.

A foreign nobleman whose rank corresponds to that of an earl.

Ví dụ

The count attended the royal ball with his family.

Ngài bá tước tham dự bữa tiệc hoàng gia cùng gia đình.

The count's estate was vast and well-maintained.

Di sản của ngài bá tước rộng lớn và được bảo quản tốt.

Kết hợp từ của Count (Noun)

CollocationVí dụ

Accurate count

Số lượng chính xác

An accurate count of attendees was crucial for the event.

Số lượng người tham dự chính xác quan trọng cho sự kiện.

Elevated count

Tổng cộng cao

The survey revealed an elevated count of social media users.

Cuộc khảo sát đã tiết lộ một số lượng người dùng mạng xã hội tăng cao.

Quick count

Đếm nhanh

The quick count of attendees at the charity event was impressive.

Số lượng người tham dự sự kiện từ thiện được đếm nhanh.

Daily count

Số lượng hàng ngày

The daily count of new followers on social media increased.

Số lượng người theo dõi mới hàng ngày trên mạng xã hội tăng lên.

Head count

Số lượng nhân viên

The head count at the charity event exceeded expectations.

Số lượng người tham dự sự kiện từ thiện vượt mong đợi.

Mô tả từ

“count” thường xuất hiện ở kỹ năng Listening, Reading, Speaking, Writing Task 2 với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “xem xét, coi như là” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 2 là 3 lần/15602 từ và Listening là 3 lần/148371 từ được sử dụng). Riêng với kỹ năng Writing Task 1 thì từ này hầu như không được sử dụng. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “count” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Count

(i) wouldn't count on it.

/ˈaɪ wˈʊdənt kˈaʊnt ˈɑn ˈɪt./

Tôi không tin điều đó sẽ xảy ra

I do not believe that something will happen.

I wouldn't count on it to rain tomorrow.

Tôi không tin rằng sẽ mưa vào ngày mai.

Thành ngữ cùng nghĩa: i wouldnt bet on it...

/tˈeɪk ðə lˈɔŋ kˈaʊnt/

Thua trên sàn đấu

On a boxer being counted out and losing a fight.

After being knocked down, the boxer took the count and lost.

Sau khi bị đánh ngã, võ sĩ đã bị đếm và thua.

Count heads

/kˈaʊnt hˈɛdz/

Đắt xắt ra miếng

To count people.

During the event, we had to count heads to ensure everyone was present.

Trong sự kiện, chúng tôi phải đếm số người để đảm bảo mọi người đều có mặt.

Thành ngữ cùng nghĩa: count noses...

Count one's chickens before they hatch

/kˈaʊnt wˈʌnz tʃˈɪkənz bɨfˈɔɹ ðˈeɪ hˈætʃ/

Chưa đẻ đã đặt tên/ Đếm cua trong lỗ

To plan how to utilize good results of something before those results have occurred.

Don't count your chickens before they hatch.

Đừng đếm gà trước khi nở.