Bản dịch của từ Count trong tiếng Việt

Count

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Count (Verb)

kaʊnt
kaʊnt
01

Có nghĩa là xem xét một điều gì đó như là (được coi là). Dùng để nói rằng bạn coi một sự việc, người, hoặc tình huống theo một cách nhất định.

Consider, consider it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xác định tổng số mục trong một tập hợp; đếm xem có bao nhiêu cái/bao nhiêu người.

Determine the total number of (a collection of items)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đếm vào, tính đến; xem như một phần của cái gì đó khi tính toán hoặc cân nhắc. Nghĩa là bao gồm hoặc tính tới một yếu tố/đối tượng trong tổng thể.

Take into account; include.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(động từ) Có giá trị, có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng; được xem là đáng kể.

Be significant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Count (Noun)

kˈaʊnt
kˈaʊnt
01

Hành động xác định tổng số của một vật hoặc nhóm vật bằng cách đếm từng cái một.

An act of determining the total number of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động đọc các số theo thứ tự tăng dần (1, 2, 3, ...), thường đến một số cụ thể được chỉ ra.

An act of reciting numbers in ascending order, up to the specified number.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một đơn vị đo độ mảnh (mịn) của sợi vải, thể hiện bằng khối lượng của một đoạn sợi có độ dài xác định hoặc chiều dài của một khối lượng sợi nhất định.

The measure of the fineness of a yarn expressed as the weight of a given length or the length of a given weight.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một điểm để thảo luận hoặc cân nhắc; một lý do/điểm nêu ra trong cuộc tranh luận hoặc danh sách các luận điểm.

A point for discussion or consideration.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một tước hiệu quý tộc nước ngoài có thứ bậc tương đương với hàm bá tước (earl) trong hệ thống quý tộc Anh.

A foreign nobleman whose rank corresponds to that of an earl.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ