Bản dịch của từ Foreign trong tiếng Việt
Foreign

Foreign (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mới lạ, không quen thuộc hoặc cảm thấy xa lạ với người hoặc vật; không thân thuộc với môi trường hoặc văn hoá của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuộc về nước khác; đến từ, liên quan đến hoặc mang đặc trưng của một quốc gia hoặc ngôn ngữ không phải của chính mình.
Of, from, in, or characteristic of a country or language other than one's own.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lạ, không quen thuộc; cảm giác khác biệt vì chưa từng thấy hoặc trải nghiệm trước đó.
Strange and unfamiliar.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Foreign" là một tính từ có nghĩa chỉ điều gì đó đến từ một quốc gia khác hoặc không quen thuộc với một quốc gia hay cộng đồng nhất định. Trong tiếng Anh, cả Anh và Mỹ đều sử dụng từ "foreign" với nghĩa tương tự, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể coi trọng hơn việc phân biệt các quốc gia trong bối cảnh văn hóa. Việc sử dụng từ này thường gắn liền với các khái niệm như ngoại giao, di cư, và giao thương quốc tế.
Họ từ
"Foreign" là một tính từ có nghĩa chỉ điều gì đó đến từ một quốc gia khác hoặc không quen thuộc với một quốc gia hay cộng đồng nhất định. Trong tiếng Anh, cả Anh và Mỹ đều sử dụng từ "foreign" với nghĩa tương tự, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể coi trọng hơn việc phân biệt các quốc gia trong bối cảnh văn hóa. Việc sử dụng từ này thường gắn liền với các khái niệm như ngoại giao, di cư, và giao thương quốc tế.
