Bản dịch của từ Reciting trong tiếng Việt

Reciting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciting(Noun)

ɹisˈaɪtɪŋ
ɹisˈaɪtɪŋ
01

Hành động nói to một đoạn văn, câu chuyện hoặc bài học ra khỏi trí nhớ hoặc đọc to từ văn bản.

The action of saying something aloud from memory or a text.

背诵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reciting(Verb)

ɹisˈaɪtɪŋ
ɹisˈaɪtɪŋ
01

Đọc thuộc lòng hoặc đọc to những dòng chữ mà mình đã nhớ hoặc đọc trực tiếp từ văn bản, lặp lại bằng tiếng nói.

To repeat aloud from memory or a text.

背诵

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reciting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reciting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ