Bản dịch của từ Collection trong tiếng Việt

Collection

Noun [U] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collection(Noun Uncountable)

kəˈlek.ʃən
kəˈlek.ʃən
01

Tập hợp hoặc sự thu gom nhiều vật, đối tượng hoặc mẫu cùng loại thành một nhóm; có thể chỉ việc sưu tập đồ vật để trưng bày hoặc lưu giữ.

Collection, collection.

Ví dụ

Collection(Noun)

kəlˈɛkʃn̩
kəlˈɛkʃn̩
01

Một tập hợp các đồ vật hoặc người được gom lại với nhau vì một mục đích hoặc vì chúng giống nhau.

A group of things or people.

Ví dụ
02

Ở Oxford (và một số trường đại học cổ), “collection” là các kỳ thi tập trung được tổ chức vào đầu hoặc cuối học kỳ để kiểm tra kiến thức sinh viên.

College examinations held at the beginning or end of a term, especially at Oxford University.

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình thu thập người hoặc vật; việc gom lại, tập hợp những thứ giống nhau hoặc liên quan lại với nhau.

The action or process of collecting someone or something.

collection là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Collection (Noun)

SingularPlural

Collection

Collections

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ