Anh - Việt

Bản dịch của từ Term trong tiếng Việt

term

NounVerbAdjective

term (Noun)

/tɜːm/
/tɝːm/
AI

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian hoặc mốc thời gian được quy định; thời hạn kết thúc cho một công việc hay nhiệm vụ.

Khoảng thời gian hoặc mốc thời gian được quy định; thời hạn kết thúc cho một công việc hay nhiệm vụ.

Period, period, deadline.

Ví dụ
Thời hạn họp là thứ Sáu tuần sau.Meeting term is next Friday.
Thời hạn thanh toán là 30 ngày.The payment term is 30 days.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong hợp đồng, những điều khoản quy định về giá cả và cách thức, thời điểm thanh toán (ví dụ: giá phải trả, phương thức thanh toán, lịch thanh toán, điều kiện thanh toán).

Trong hợp đồng, những điều khoản quy định về giá cả và cách thức, thời điểm thanh toán (ví dụ: giá phải trả, phương thức thanh toán, lịch thanh toán, điều kiện thanh toán).

Specifically, the conditions in a legal contract that specify the price and also how and when payment must be made.

Ví dụ
Các điều khoản của thỏa thuận được nêu rõ trong hợp đồng.The terms of the agreement were clearly outlined in the contract.
Cô ấy đồng ý với các điều khoản của hợp đồng thuê căn hộ.She agreed to the terms of the lease for the apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khoảng thời gian bị giới hạn theo thứ tự thời gian; một giới hạn về thời gian trong đó điều gì đó xảy ra hoặc có hiệu lực.

Một khoảng thời gian bị giới hạn theo thứ tự thời gian; một giới hạn về thời gian trong đó điều gì đó xảy ra hoặc có hiệu lực.

A chronological limitation or restriction, a limited timespan.

Ví dụ
Nhiệm kỳ tổng thống là bốn năm.The presidential term is four years.
Cô đã đảm nhiệm hai nhiệm kỳ làm thị trưởng.She served two terms as mayor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · (Danh từ) Mối quan hệ giữa các người với nhau; cách họ liên kết, tương tác hoặc quan hệ xã hội.

(Danh từ) Mối quan hệ giữa các người với nhau; cách họ liên kết, tương tác hoặc quan hệ xã hội.

Relations among people.

Ví dụ
Xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ với đồng nghiệp là quan trọng cho công việc nhóm.Building strong terms with colleagues is crucial for teamwork.
Đàm phán điều khoản với khách hàng là một kỹ năng trong thế giới kinh doanh.Negotiating terms with clients is a skill in the business world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của term (Noun)

SingularPlural

term

terms

Kết hợp từ của term (Noun)

ADJECTIVE + termPHRASESPREPOSITIONVERB + termterm + NOUNterm + VERB
Kết hợp từ của term
Collocation
Ví dụ

diễn đạt thuật ngữ

express term

Anh đã sử dụng thuật ngữ 'bạn thân' để mô tả cô ấy.

He used the express term 'best friend' to describe her.

Điều khoản hợp đồng

contract term

Thời hạn hợp đồng được gia hạn thêm một năm.

The contract term was extended for another year.

Thuật ngữ chính

key term

Thuật ngữ chính trong nghiên cứu xã hội là sự tham gia của cộng đồng.

The key term in social studies is community engagement.

Thuật ngữ thực tế

practical term

Mạng xã hội là một thuật ngữ thực tế trong nghiên cứu giao tiếp hiện đại.

Social media is a practical term in modern communication studies.

Thuật ngữ lâm sàng

clinical term

Thuật ngữ lâm sàng cho trầm cảm là rối loạn trầm cảm chính.

The clinical term for depression is major depressive disorder.

term (Verb)

/tɚɹm/
/tˈɝm/
AI

Nghĩa 01 · Diễn đạt hoặc gọi một người/vật/bản chất theo một cách nhất định; đặt tên hoặc gọi là (theo cách nào đó).

Diễn đạt hoặc gọi một người/vật/bản chất theo một cách nhất định; đặt tên hoặc gọi là (theo cách nào đó).

To phrase a certain way; to name or call.

Ví dụ
Cô ấy gọi sự kiện đó là một thành công.She termed the event a success.
Ủy ban gọi quyết định đó là cuối cùng.The committee termed the decision final.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của term (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

term

V2

Quá khứ đơn

Past simple

termed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

termed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

terms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

terming

Kết hợp từ của term (Verb)

term + ADVERBterm + PREPOSITION
Kết hợp từ của term
Collocation
Ví dụ

chính xác

term accurately

Cô ấy đã sử dụng thuật ngữ một cách chính xác trong bài luận IELTS của mình.

She used the term accurately in her IELTS essay.

sau đây

term hereafter

Thuật ngữ sau đây đề cập đến các phần tiếp theo của bài luận.

The term hereafter refers to the subsequent sections of the essay.

thích hợp

term aptly

Thuật ngữ mô tả chính xác tác động của người ảnh hưởng trên mạng xã hội.

The term aptly describes the social media influencer's impact.

thường xuyên

term often

Thuật ngữ thường được sử dụng trong truyền thông xã hội là 'người ảnh hưởng'.

The term often used in social media is 'influencer'.

thường xuyên

term commonly

Thuật ngữ 'giãn cách xã hội' thường được sử dụng trong đại dịch.

The term 'social distancing' is commonly used during the pandemic.

term (Adjective)

/tɚɹm/
/tˈɝm/
AI

Nghĩa 01 · (y học, thông dụng) Sinh đủ tháng; được sinh ra đúng vào thời kỳ mang thai bình thường (không sinh non và không sinh quá ngày).

(y học, thông dụng) Sinh đủ tháng; được sinh ra đúng vào thời kỳ mang thai bình thường (không sinh non và không sinh quá ngày).

(medicine, colloquial) Born or delivered at term.

Ví dụ
Em bé sinh đủ tháng khỏe mạnh và nặng 7 pound.The term baby was healthy and weighed 7 pounds.
Cô ấy mang thai đủ tháng, đến đúng ngày dự kiến.She was a term pregnancy, arriving right on her due date.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh