Bản dịch của từ Term trong tiếng Việt
Term
NounVerbAdjective

Term (Noun)
tɜːm
tɝːm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một khoảng thời gian bị giới hạn theo thứ tự thời gian; một giới hạn về thời gian trong đó điều gì đó xảy ra hoặc có hiệu lực.
A chronological limitation or restriction, a limited timespan.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Term (Verb)
tɚɹm
tˈɝm
Term (Adjective)
tɚɹm
tˈɝm
01
(y học, thông dụng) Sinh đủ tháng; được sinh ra đúng vào thời kỳ mang thai bình thường (không sinh non và không sinh quá ngày).
(medicine, colloquial) Born or delivered at term.
Ví dụ

