term
term (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong hợp đồng, những điều khoản quy định về giá cả và cách thức, thời điểm thanh toán (ví dụ: giá phải trả, phương thức thanh toán, lịch thanh toán, điều kiện thanh toán).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một khoảng thời gian bị giới hạn theo thứ tự thời gian; một giới hạn về thời gian trong đó điều gì đó xảy ra hoặc có hiệu lực.
Một khoảng thời gian bị giới hạn theo thứ tự thời gian; một giới hạn về thời gian trong đó điều gì đó xảy ra hoặc có hiệu lực.
A chronological limitation or restriction, a limited timespan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của term (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
term | terms |
Kết hợp từ của term (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
diễn đạt thuật ngữ express term | Anh đã sử dụng thuật ngữ 'bạn thân' để mô tả cô ấy. He used the express term 'best friend' to describe her. |
Điều khoản hợp đồng contract term | Thời hạn hợp đồng được gia hạn thêm một năm. The contract term was extended for another year. |
Thuật ngữ chính key term | Thuật ngữ chính trong nghiên cứu xã hội là sự tham gia của cộng đồng. The key term in social studies is community engagement. |
Thuật ngữ thực tế practical term | Mạng xã hội là một thuật ngữ thực tế trong nghiên cứu giao tiếp hiện đại. Social media is a practical term in modern communication studies. |
Thuật ngữ lâm sàng clinical term | Thuật ngữ lâm sàng cho trầm cảm là rối loạn trầm cảm chính. The clinical term for depression is major depressive disorder. |
term (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của term (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | term |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | termed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | termed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | terms |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | terming |
Kết hợp từ của term (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chính xác term accurately | Cô ấy đã sử dụng thuật ngữ một cách chính xác trong bài luận IELTS của mình. She used the term accurately in her IELTS essay. |
sau đây term hereafter | Thuật ngữ sau đây đề cập đến các phần tiếp theo của bài luận. The term hereafter refers to the subsequent sections of the essay. |
thích hợp term aptly | Thuật ngữ mô tả chính xác tác động của người ảnh hưởng trên mạng xã hội. The term aptly describes the social media influencer's impact. |
thường xuyên term often | Thuật ngữ thường được sử dụng trong truyền thông xã hội là 'người ảnh hưởng'. The term often used in social media is 'influencer'. |
thường xuyên term commonly | Thuật ngữ 'giãn cách xã hội' thường được sử dụng trong đại dịch. The term 'social distancing' is commonly used during the pandemic. |
term (Adjective)
Nghĩa 01 · (y học, thông dụng) Sinh đủ tháng; được sinh ra đúng vào thời kỳ mang thai bình thường (không sinh non và không sinh quá ngày).
(y học, thông dụng) Sinh đủ tháng; được sinh ra đúng vào thời kỳ mang thai bình thường (không sinh non và không sinh quá ngày).
(medicine, colloquial) Born or delivered at term.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
