Bản dịch của từ Medicine trong tiếng Việt
Medicine
Noun

Medicine (Noun)
mˈɛdəsn̩
mˈɛdɪsn̩
01
Một chất hoặc chế phẩm (thuốc) dùng để chữa bệnh hoặc ngăn ngừa bệnh, có thể ở dạng viên, siro, thuốc bôi, tiêm... giúp điều trị triệu chứng hoặc loại trừ nguyên nhân gây bệnh.
A drug or other preparation for the treatment or prevention of disease.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong bối cảnh này (theo các dân tộc bản địa Bắc Mỹ), “medicine” không phải là thuốc tây mà là một vật linh thiêng hoặc bùa chú được tin có sức mạnh chữa bệnh, bảo hộ hoặc mang lại quyền năng tâm linh.
Especially among some North American Indian peoples a spell charm or fetish believed to have healing protective or other power.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
