Bản dịch của từ Medicine trong tiếng Việt

Medicine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medicine(Noun)

mˈɛdəsn̩
mˈɛdɪsn̩
01

Trong bối cảnh này (theo các dân tộc bản địa Bắc Mỹ), “medicine” không phải là thuốc tây mà là một vật linh thiêng hoặc bùa chú được tin có sức mạnh chữa bệnh, bảo hộ hoặc mang lại quyền năng tâm linh.

Especially among some North American Indian peoples a spell charm or fetish believed to have healing protective or other power.

Ví dụ
02

Một chất hoặc chế phẩm (thuốc) dùng để chữa bệnh hoặc ngăn ngừa bệnh, có thể ở dạng viên, siro, thuốc bôi, tiêm... giúp điều trị triệu chứng hoặc loại trừ nguyên nhân gây bệnh.

A drug or other preparation for the treatment or prevention of disease.

Ví dụ
03

Ngành khoa học và thực hành chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh tật (thường không bao gồm phẫu thuật).

The science or practice of the diagnosis treatment and prevention of disease in technical use often taken to exclude surgery.

Ví dụ

Dạng danh từ của Medicine (Noun)

SingularPlural

Medicine

Medicines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ