Bản dịch của từ Spell trong tiếng Việt
Spell
NounVerb

Spell (Noun)
spˈɛl
spˈɛl
01
Một câu hoặc nhóm từ được đọc lên như bùa chú hoặc câu thần chú có tác dụng ma thuật hoặc kỳ ảo.
A form of words used as a magical charm or incantation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Spell (Verb)
spˈɛl
spˈɛl
01
Là dấu hiệu hoặc nét đặc trưng của cái gì đó; biểu thị, cho thấy một trạng thái hay tính chất bằng cách xuất hiện hoặc tồn tại.
Be a sign or characteristic of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
