Bản dịch của từ Spell trong tiếng Việt

Spell

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spell(Noun)

spˈɛl
spˈɛl
01

Một khoảng thời gian ngắn; một lúc, một chuỗi thời gian không dài.

A short period.

短暂的时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một câu hoặc nhóm từ được đọc lên như bùa chú hoặc câu thần chú có tác dụng ma thuật hoặc kỳ ảo.

A form of words used as a magical charm or incantation.

咒语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một mảnh gỗ nhỏ, mảnh vụn gỗ sắc nhọn thường tách ra từ thanh gỗ hoặc ván — tức là mảnh gỗ bằng mảnh, có thể làm xước da.

A splinter of wood.

木屑

Ví dụ

Dạng danh từ của Spell (Noun)

SingularPlural

Spell

Spells

Spell(Verb)

spˈɛl
spˈɛl
01

Viết hoặc nói từng chữ cái theo thứ tự đúng để tạo nên một từ.

Write or name the letters that form a word in correct sequence.

按字母顺序书写或命名一个单词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Là dấu hiệu hoặc nét đặc trưng của cái gì đó; biểu thị, cho thấy một trạng thái hay tính chất bằng cách xuất hiện hoặc tồn tại.

Be a sign or characteristic of.

象征或特征。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thay phiên cho ai để họ được nghỉ ngơi một lát bằng cách đảm nhận công việc hoặc hoạt động của họ.

Allow someone to rest briefly by taking their place in an activity.

让某人休息的短暂替换

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Spell (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spell

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spelt

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spelt

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spells

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Spelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ