Bản dịch của từ • splinter trong tiếng Việt
• splinter
Noun [U/C] Verb

• splinter(Noun)
ˈaɪˈɛ splˈɪntɐ
ˈɛr ˈspɫɪntɝ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
• splinter(Verb)
ˈaɪˈɛ splˈɪntɐ
ˈɛr ˈspɫɪntɝ
01
Chia nhỏ thành những phần hoặc nhóm nhỏ hơn.
A sharp fragment of some kind of material, often causing pain or injury when it pierces the skin.
将其划分为更小的部分或派别
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Để lấy cây đinh từ vật gì đó, thường là từ da.
A group of people splits off from a larger group due to differing beliefs or viewpoints.
一群人因信念或观点不同而从一个更大的群体中分离出来。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
