Anh - Việt

Bản dịch của từ Differing trong tiếng Việt

differing

VerbAdjective

differing (Verb)

/dˈɪfɚɪŋ/
/dˈɪfɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) khác nhau; không giống nhau; có sự khác biệt giữa hai hay nhiều thứ.

to be unlike something to vary.

Ví dụ
Quan điểm của họ về vấn đề khác nhau rất nhiều đã dẫn đến một cuộc tranh luận gay gắt.Their opinions on the issue differing greatly led to a heated debate.
Cô tránh bàn luận chính trị với anh ta vì quan điểm của họ luôn khác nhau.She avoided discussing politics with him as their views always differed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của differing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

differ

V2

Quá khứ đơn

Past simple

differed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

differed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

differs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

differing

differing (Adjective)

/ˈdɪ.fɚ.ɪŋ/
/ˈdɪ.fɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

không giống nhau; khác nhau; có sự thay đổi, khác biệt giữa các thứ được so sánh

not alike different varying.

Ví dụ
Ý kiến của họ về vấn đề đó không giống nhau.Their opinions on the issue were differing.
Nhóm học tập có quan điểm khác nhau về chủ đề.The study group had differing views on the topic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh