ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vary
Thay đổi, biến đổi (thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác hoặc khác nhau giữa các trường hợp).
Change, transform.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khác nhau về kích thước, số lượng, mức độ hoặc tính chất so với những thứ cùng loại; có sự biến đổi, dao động giữa các trường hợp.
Differ in size, amount, degree, or nature from something else of the same general class.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/vary/