Anh - Việt

Bản dịch của từ Vary trong tiếng Việt

vary

Verb

vary (Verb)

/ˈveə.ri/
/ˈver.i/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi, biến đổi (thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác hoặc khác nhau giữa các trường hợp).

Change, transform.

Ví dụ
Ý kiến trên mạng xã hội rất khác nhau giữa những người dùng.The opinions on social media vary widely among users.
Mức độ tương tác trên các nền tảng khác nhau có thể khác nhau đáng kể.The level of engagement on different platforms can vary significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khác nhau về kích thước, số lượng, mức độ hoặc tính chất so với những thứ cùng loại; có sự biến đổi, dao động giữa các trường hợp.

Differ in size, amount, degree, or nature from something else of the same general class.

Ví dụ
Ý kiến về vấn đề này khác nhau giữa các thành viên cộng đồng địa phương.Opinions on the issue vary among the local community members.
Các phản hồi từ các người tham gia khảo sát khác nhau đáng kể dựa trên độ tuổi.The responses from the survey participants vary significantly based on age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vary (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vary

V2

Quá khứ đơn

Past simple

varied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

varied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

varies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

varying

Kết hợp từ của vary (Verb)

PHRASESVERB + varyvary + ADVERBvary + PREPOSITION
Kết hợp từ của vary
Collocation
Ví dụ

thay đổi theo thời gian

vary with time

Quy tắc xã hội biến đổi theo thời gian.

Social norms vary with time.

thay đổi theo thời gian

vary over time

Quy tắc xã hội có thể thay đổi theo thời gian trong các nền văn hóa khác nhau.

Social norms can vary over time in different cultures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh