vary
Verb
vary (Verb)
/ˈveə.ri/
/ˈver.i/
AI
Ví dụ
Ý kiến trên mạng xã hội rất khác nhau giữa những người dùng.The opinions on social media vary widely among users.
Mức độ tương tác trên các nền tảng khác nhau có thể khác nhau đáng kể.The level of engagement on different platforms can vary significantly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ý kiến về vấn đề này khác nhau giữa các thành viên cộng đồng địa phương.Opinions on the issue vary among the local community members.
Các phản hồi từ các người tham gia khảo sát khác nhau đáng kể dựa trên độ tuổi.The responses from the survey participants vary significantly based on age.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của vary (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | vary |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | varied |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | varied |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | varies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | varying |
Kết hợp từ của vary (Verb)
PHRASESVERB + varyvary + ADVERBvary + PREPOSITION
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thay đổi theo thời gian vary over time | Quy tắc xã hội có thể thay đổi theo thời gian trong các nền văn hóa khác nhau. Social norms can vary over time in different cultures. |
thay đổi theo thời gian vary with time | Quy tắc xã hội biến đổi theo thời gian. Social norms vary with time. |