Bản dịch của từ Differ trong tiếng Việt

Differ

Verb

Differ Verb

/ˈdɪf.ər/
/ˈdɪf.ɚ/
01

Khác, không giống

Different, not the same

Ví dụ

Their opinions differ on the best way to solve the issue.

Quan điểm của họ khác nhau về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.

The two groups differ in their approach to community service.

Hai nhóm này khác nhau trong cách tiếp cận dịch vụ cộng đồng.

02

Không giống hoặc không giống nhau.

Be unlike or dissimilar.

Ví dụ

Their opinions on the matter differ greatly.

Quan điểm của họ về vấn đề khác nhau rất nhiều.

The two cultures differ in their traditions and customs.

Hai nền văn hóa khác nhau về truyền thống và phong tục.

Kết hợp từ của Differ (Verb)

CollocationVí dụ

Agree to differ

Đồng ý không đồng ý

Let's agree to differ on the best approach to social issues.

Hãy đồng ý không đồng quan điểm về cách tiếp cận vấn đề xã hội.

Beg to differ

Không đồng ý

I beg to differ on the social media influence.

Tôi xin phản đối về ảnh hưởng của truyền thông xã hội.

Mô tả từ

“differ” thường xuất hiện ở kỹ năng Reading, Speaking, Writing với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “khác, không giống” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 1 là 3 lần/14894 từ và Reading là 8 lần/183396 từ được sử dụng). Riêng với kỹ năng Listening thì từ này hầu như không được sử dụng. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “differ” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Differ

Beg to differ (with someone)

/bˈɛɡ tˈu dˈɪfɚ wˈɪð sˈʌmwˌʌn/

Đồng ý kiến khác nhau

To disagree with someone; to state one's disagreement with someone in a polite way.

I beg to differ with my colleague's opinion on the matter.

Tôi xin phản đối quan điểm của đồng nghiệp về vấn đề đó.