Bản dịch của từ Unlike trong tiếng Việt

Unlike

AdjectivePrepositionVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unlike (Adjective)

ʌnˈlaɪk
ʌnˈlaɪk
01

Khác nhau; không giống nhau (diễn tả sự khác biệt giữa hai hay nhiều thứ).

Different, not the same.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khác nhau, không giống nhau; mang tính không tương đồng giữa hai hay nhiều sự vật, sự việc hoặc người.

Dissimilar or different from each other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Unlike (Preposition)

ʌnˈlaɪk
ʌnˈlaɪk
01

Diễn tả sự khác biệt so với ai/cái gì; nghĩa là “không giống” hoặc “khác với”. Dùng để so sánh và nhấn mạnh điều trái ngược với đối tượng được đề cập.

Different from what, what, who.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khác với; không giống như (diễn tả sự khác biệt giữa hai người, vật, hoặc tình huống)

Different from; not similar to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Unlike (Verb)

ənlˈɑɪk
ənlˈɑɪk
01

(trong ngữ cảnh mạng xã hội) rút lại việc bày tỏ thích hoặc ủng hộ trước đó đối với ai đó hoặc một nội dung bằng cách nhấn biểu tượng hoặc đường liên kết (tức là bỏ like).

(in the context of social media) withdraw one's approval of or support for (someone or something one has previously liked) by means of an icon or link.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ