Bản dịch của từ Icon trong tiếng Việt
Icon

Icon (Noun)
Một người hoặc vật được xem là biểu tượng đại diện hoặc được ngưỡng mộ, kính trọng; thường là hình mẫu, hình tượng nổi tiếng đại diện cho một lĩnh vực, giá trị hay phong cách.
A person or thing regarded as a representative symbol or as worthy of veneration.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dấu hiệu (ký hiệu) mà có đặc điểm giống với thứ mà nó biểu thị; tức là ký hiệu đó mô phỏng hoặc phản ánh trực tiếp một thuộc tính của đối tượng. Ví dụ: khi từ “snarl” được phát âm theo cách gầm gừ, cách phát âm đó là một biểu tượng (icon) vì nó bắt chước âm thanh gầm gừ.
A sign which has a characteristic in common with the thing it signifies, for example the word snarl pronounced in a snarling way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bức tranh tôn giáo mô tả Chúa Kitô hoặc một nhân vật thánh khác, thường vẽ trên gỗ và dùng trong nghi lễ ở Giáo hội Byzantine và các Giáo hội Đông phương.
A devotional painting of Christ or another holy figure, typically executed on wood and used ceremonially in the Byzantine and other Eastern Churches.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "icon" trong tiếng Anh có nghĩa là hình ảnh biểu tượng, thường được sử dụng để chỉ một người hoặc đối tượng đại diện cho một phong trào, lý tưởng hay giá trị nào đó. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được viết và phát âm giống nhau, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "icon" có thể được dùng rộng rãi hơn trong ngữ cảnh nghệ thuật, trong khi tiếng Anh Mỹ thường liên kết nó với công nghệ, như biểu tượng trên các thiết bị điện tử.
Họ từ
Từ "icon" trong tiếng Anh có nghĩa là hình ảnh biểu tượng, thường được sử dụng để chỉ một người hoặc đối tượng đại diện cho một phong trào, lý tưởng hay giá trị nào đó. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này được viết và phát âm giống nhau, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "icon" có thể được dùng rộng rãi hơn trong ngữ cảnh nghệ thuật, trong khi tiếng Anh Mỹ thường liên kết nó với công nghệ, như biểu tượng trên các thiết bị điện tử.
