Anh - Việt

Bản dịch của từ Graphical trong tiếng Việt

graphical

Adjective

graphical (Adjective)

/gɹˈæfɪkl̩/
/gɹˈæfɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hình ảnh trực quan, nghệ thuật thị giác hoặc đồ họa máy tính (những thứ hiển thị bằng hình ảnh, biểu đồ, đồ họa).

Relating to visual art or computer graphics.

Ví dụ
Biểu diễn đồ họa giúp đơn giản hóa việc phân tích dữ liệu xã hội phức tạp.Graphical representations help in simplifying complex social data analysis.
Thiết kế đồ họa của nền tảng mạng xã hội thân thiện với người dùng.The graphical design of the social media platform is user-friendly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến đồ thị hoặc ở dạng đồ thị (biểu diễn bằng các trục, đường, cột, nút, cạnh), dùng để mô tả thông tin dưới dạng hình ảnh dạng đồ thị.

Relating to or in the form of a graph.

Ví dụ
Việc trình bày bằng đồ họa của dữ liệu rất dễ hiểu.The graphical representation of the data was easy to understand.
Báo cáo bao gồm nhiều minh họa bằng đồ họa khác nhau về kết quả khảo sát.The report included various graphical illustrations of the survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh