Bản dịch của từ Withdraw trong tiếng Việt
Withdraw
VerbNoun

Withdraw (Verb)
wˈɪθdrɔː
ˈwɪθˌdrɔ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rút lui khỏi sự tham gia hoặc can thiệp
To remove oneself from participation or involvement
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngừng tham gia vào một hoạt động cụ thể.
To cease to engage in a particular activity
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Withdraw (Noun)
wˈɪθdrɔː
ˈwɪθˌdrɔ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngừng tham gia vào một hoạt động cụ thể.
The condition of having removed oneself from a situation or environment
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tách mình ra khỏi sự tham gia hay liên quan
A retreat or withdrawal especially in a military context
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
