Bản dịch của từ Withdraw trong tiếng Việt
Withdraw
Verb Noun [U/C]

Withdraw(Verb)
wˈɪθdrɔː
ˈwɪθˌdrɔ
01
Lấy lại hoặc lấy đi thứ gì đó đã từng được trao hoặc mất trước đó
To retrieve or recover something that was previously issued or lost.
取回或收回之前已经放出或失去的东西。
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Ví dụ
Withdraw(Noun)
wˈɪθdrɔː
ˈwɪθˌdrɔ
01
Hành động rút lại hoặc tháo bỏ thứ gì đó
To recover or retrieve something that was previously given or lost.
找回或收回之前给予或失去的东西
Ví dụ
02
Tình trạng đã rút khỏi một hoàn cảnh hoặc môi trường nào đó
Stop participating in a specific activity.
退出某个情境或环境的状态
Ví dụ
03
Sự rút quân hoặc rút lui, đặc biệt trong bối cảnh quân sự
Keep myself removed from involvement or being connected.
撤退,特别是在军事背景下的撤离或退守
Ví dụ
