Bản dịch của từ Withdrawal trong tiếng Việt

Withdrawal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdrawal(Noun)

wɪðdrˈɔːwəl
ˈwɪθˌdrɑwəɫ
01

Hành động lấy lại hoặc rút lại thứ gì đó đã được trao hoặc gửi vào trước đó

Withdrawing or retracting something that has been previously issued or sent.

撤回或收回之前已提出或发出的内容。

Ví dụ
02

Hành động rút lui khỏi một tình huống, đặc biệt là trong lĩnh vực tài chính hoặc quân sự.

Withdrawing from a situation, especially in financial or military contexts.

撤退,尤其是在金融或军事等情境中的退出行为

Ví dụ
03

Tình trạng tâm lý khi một người gặp phải các triệu chứng sau khi ngừng hoặc giảm tiêu thụ một chất nào đó

This is a psychological condition experienced by an individual, characterized by symptoms that occur after stopping or reducing the intake of a substance.

这是一种心理状态,个人在停止或减少某种物质的摄入后会经历的症状。

Ví dụ