Bản dịch của từ Withdrawal trong tiếng Việt

Withdrawal

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdrawal (Noun)

wɪðdrˈɔːwəl
ˈwɪθˌdrɑwəɫ
01

Hành động rút lui khỏi một tình huống, đặc biệt là trong bối cảnh tài chính hoặc quân sự.

The action of withdrawing from a situation particularly a financial or military context

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động thu hồi lại hoặc rút lại một thứ gì đó đã được đưa ra hoặc gửi trước đó.

The act of taking back or away something that was previously given or deposited

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa