Bản dịch của từ Withdrawal trong tiếng Việt
Withdrawal
Noun

Withdrawal (Noun)
wɪðdrˈɔːwəl
ˈwɪθˌdrɑwəɫ
01
Hành động rút lui khỏi một tình huống, đặc biệt là trong bối cảnh tài chính hoặc quân sự.
The action of withdrawing from a situation particularly a financial or military context
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
