Bản dịch của từ Withdrawal trong tiếng Việt
Withdrawal
Noun [U/C]

Withdrawal(Noun)
wɪðdrˈɔːwəl
ˈwɪθˌdrɑwəɫ
01
Hành động lấy lại hoặc rút đi thứ gì đó đã từng được trao hoặc gửi gửi trước đó
This is the act of retracting or withdrawing something that was previously issued or sent.
收回或撤回原本已给予或存放的东西的行为
Ví dụ
Ví dụ
03
Tình trạng tâm lý khi một người gặp phải các triệu chứng sau khi ngưng hoặc giảm tiêu thụ một chất nào đó
A psychological state that an individual experiences symptoms after ceasing or reducing the intake of a substance.
这是一种心理状态,个人在停止或减少某种物质的摄入后会出现的症状。
Ví dụ
