Bản dịch của từ Withdrawal trong tiếng Việt
Withdrawal
Noun [U/C]

Withdrawal(Noun)
wɪðdrˈɔːwəl
ˈwɪθˌdrɑwəɫ
Ví dụ
02
Hành động rút lui khỏi một tình huống, đặc biệt là trong bối cảnh tài chính hoặc quân sự.
The action of withdrawing from a situation particularly a financial or military context
Ví dụ
03
Một tình trạng tâm lý mà một cá nhân trải qua triệu chứng sau khi ngừng hoặc giảm lượng tiêu thụ một chất.
A psychological condition where an individual experiences symptoms after stopping or reducing intake of a substance
Ví dụ
