Anh - Việt

Bản dịch của từ Reducing trong tiếng Việt

reducing

VerbAdjective

reducing (Verb)

/rɪdjˈuːsɪŋ/
/ˈrɛdʒusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật, số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn.

Making something become smaller in size amount number degree or importance

Ví dụ
Chương trình cộng đồng của Mary đang giảm tình trạng thất nghiệp ở thanh niên Chicago.Mary's community program is reducing youth unemployment in Chicago.
Việc tăng giá vé xe buýt không làm giảm bất bình đẳng xã hội ở Boston.Raising bus fares is not reducing social inequality in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho một người giảm cân, đặc biệt bằng cách hạn chế thức ăn hoặc lượng calo.

Causing a person to lose weight especially by limiting food or calories

Ví dụ
Chương trình cộng đồng đang giúp Emma giảm cân bằng cách hạn chế lượng calo hằng ngày của cô ấy.The community program is reducing Emma's weight by limiting her daily calories.
Nhóm ăn kiêng không giúp Daniel giảm cân; anh ấy nạp 3.000 calo.The diet group is not reducing Daniel's weight; he eats 3,000 calories.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reducing (Adjective)

/rɪdjˈuːsɪŋ/
/ˈrɛdʒusɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Được dùng hoặc được thiết kế để giúp một người giảm cân.

Intended to help someone lose weight

Ví dụ
Maria tham gia chương trình giảm cân của một trung tâm cộng đồng dành cho người thu nhập thấp.Maria joined a community center's reducing program for low-income adults.
Tom từ chối chế độ ăn giảm cân do câu lạc bộ khu phố giới thiệu.Tom rejected the reducing diet promoted by his neighborhood club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh