Anh - Việt

Bản dịch của từ Cease trong tiếng Việt

cease

Verb

cease (Verb)

/sˈis/
/sˈis/
AI

Nghĩa 01 · Ngừng lại; làm cho một việc gì đó kết thúc hoặc chấm dứt.

Ngừng lại; làm cho một việc gì đó kết thúc hoặc chấm dứt.

Come or bring to an end.

Ví dụ
Chính phủ quyết định ngừng xây dựng con đường cao tốc mới.The government decided to cease the construction of the new highway.
Tổ chức sẽ ngừng tất cả hoạt động do khó khăn về tài chính.The organization will cease all operations due to financial difficulties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cease (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cease

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ceased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ceased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ceases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ceasing

Kết hợp từ của cease (Verb)

PREPOSITIONcease + ADVERB
Kết hợp từ của cease
Collocation
Ví dụ

chấm dứt với

cease with

Nhiều người ngừng bình luận tiêu cực trên các nền tảng mạng xã hội.

Many people cease with negative comments on social media platforms.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh