Anh - Việt

Bản dịch của từ Beg trong tiếng Việt

beg

NounVerb

beg (Noun)

AI

Nghĩa 01 · một lời yêu cầu hoặc van nài một cách tha thiết, khiêm nhường (thường mong muốn được giúp đỡ hoặc xin điều gì đó).

một lời yêu cầu hoặc van nài một cách tha thiết, khiêm nhường (thường mong muốn được giúp đỡ hoặc xin điều gì đó).

a request made earnestly or humbly

Ví dụ
Nhiều người cầu xin giúp đỡ trong thời điểm khủng hoảng xã hội.Many people beg for help during times of social crisis.
Cô ấy không cầu xin tiền trên đường phố.She does not beg for money on the streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người ăn xin; người đi xin bố thí, thường xin tiền hoặc đồ ăn từ người khác.

Người ăn xin; người đi xin bố thí, thường xin tiền hoặc đồ ăn từ người khác.

one who begs especially for charity

Ví dụ
Người ăn xin trên phố Main xin giúp đỡ mỗi ngày.The beggar on Main Street asked for help every day.
Nhiều người không cho tiền cho những người ăn xin ở thành phố.Many people do not give money to beggars in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

beg (Verb)

/bˈɛg/
/bˈɛg/
AI

Nghĩa 01 · Xin một cách tha thiết, khiêm nhường hoặc van nài về điều gì đó; cầu xin ai cho hoặc giúp đỡ.

Xin một cách tha thiết, khiêm nhường hoặc van nài về điều gì đó; cầu xin ai cho hoặc giúp đỡ.

to ask earnestly or humbly for something

Ví dụ
Nhiều người xin thức ăn tại các nơi trú ẩn ở địa phương vào mùa đông.Many people beg for food at local shelters in winter.
Cô ấy không xin giúp đỡ khi đối mặt với khó khăn.She does not beg for help when facing difficulties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Yêu cầu hoặc xin một cách lịch sự (thường là xin ai đó cho, giúp hoặc chấp thuận điều gì).

Yêu cầu hoặc xin một cách lịch sự (thường là xin ai đó cho, giúp hoặc chấp thuận điều gì).

to make a request in a polite manner

Ví dụ
Tôi cầu xin sự hiểu biết của bạn trong tình huống xã hội khó khăn này.I beg for your understanding during this difficult social situation.
Cô ấy không cầu xin sự giúp đỡ tại các buổi gặp gỡ xã hội.She does not beg for help at social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của beg (Verb)

PREPOSITIONVERB + begbeg + ADVERB
Kết hợp từ của beg
Collocation
Ví dụ

bắt đầu của

beg of

Nhiều người xin giúp đỡ trong các sự kiện xã hội như quyên góp từ thiện.

Many people beg of help during social events like charity drives.

xin phép

beg from

Nhiều người xin ăn từ người lạ trong các sự kiện xã hội.

Many people beg from strangers for food during social events.

van xin

beg for

Nhiều người cầu cứu sự giúp đỡ trong thiên tai như cơn bão Katrina.

Many people beg for help during natural disasters like Hurricane Katrina.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh