Bản dịch của từ Beg trong tiếng Việt

Beg

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beg(Noun)

01

Một lời yêu cầu hoặc van nài một cách tha thiết, khiêm nhường (thường mong muốn được giúp đỡ hoặc xin điều gì đó).

A request made earnestly or humbly

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng cùng cực, nghèo khổ, thiếu thốn nghiêm trọng đến mức không có đủ nhu yếu phẩm cơ bản.

A state of extreme poverty or need

极度贫困

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người ăn xin; người đi xin bố thí, thường xin tiền hoặc đồ ăn từ người khác.

One who begs especially for charity

乞讨者,向他人乞求施舍的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Beg(Verb)

bˈɛg
bˈɛg
01

Xin một cách tha thiết, khiêm nhường hoặc van nài về điều gì đó; cầu xin ai cho hoặc giúp đỡ.

To ask earnestly or humbly for something

恳求;乞求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cư xử hoặc nói để tạo ấn tượng là mình đang cần giúp đỡ, thiếu thốn hoặc gặp khó khăn; van nài, tỏ ra cầu xin để người khác giúp đỡ.

To give the impression of being in need or distress

乞求,表示需要帮助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Yêu cầu hoặc xin một cách lịch sự (thường là xin ai đó cho, giúp hoặc chấp thuận điều gì).

To make a request in a polite manner

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ