Anh - Việt

Bản dịch của từ Varying trong tiếng Việt

varying

AdjectiveVerb

varying (Adjective)

/vˈeərɪɪŋ/
/ˈvɛriɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thay đổi theo thời gian hoặc tùy hoàn cảnh

changing or likely to change over time or in different situations

Ví dụ
Một cuộc khảo sát năm 2023 cho thấy thái độ xã hội về hôn nhân đang thay đổi giữa các thế hệ.Social attitudes toward marriage are varying across generations, a 2023 survey shows.
Quan điểm của sinh viên Toronto về nhập cư không thay đổi nhiều.Public opinions on immigration are not varying much among Toronto students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

không giống nhau giữa các người, vật hoặc trường hợp

different from each other not all the same

Ví dụ
Mạng xã hội cho thấy 300 học sinh có những quan điểm khác nhau về đồng phục học sinh.Social media shows varying opinions about school uniforms among 300 students.
Cuộc khảo sát không phát hiện những quan điểm khác nhau giữa 200 cử tri cao tuổi.The survey did not find varying views among 200 elderly voters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

varying (Verb)

/vˈeərɪɪŋ/
/ˈvɛriɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang khác nhau hoặc đang làm cho một thứ trở nên khác đi

present participle of vary to be different or to make something different

Ví dụ
Việc sử dụng mạng xã hội khác nhau giữa thanh thiếu niên ở các trường Boston.Social media use is varying among teenagers in Boston schools.
Mức độ tin tưởng của công chúng vào mạng xã hội không khác nhau giữa các nhóm tuổi.Public trust in social media is not varying across age groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh