ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sample
Một đoạn âm thanh hoặc phần nhạc được tạo ra bằng cách lấy mẫu (sample) từ bản ghi âm khác và sử dụng lại trong sản phẩm âm nhạc mới.
A sound or piece of music created by sampling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phần nhỏ hoặc một lượng nhỏ được lấy ra để thể hiện hoặc minh họa cho toàn bộ, giúp người khác biết tổng quan về cái lớn hơn.
A small part or quantity intended to show what the whole is like.
Đo lấy giá trị tức thời của một tín hiệu tương tự nhiều lần mỗi giây để chuyển tín hiệu đó sang dạng số (kỹ thuật lấy mẫu tín hiệu).
Ascertain the momentary value of (an analogue signal) many times a second so as to convert the signal to digital form.
Lấy mẫu (một phần nhỏ) của một vật hoặc chất để đem phân tích, kiểm tra hoặc thử nghiệm.
Take a sample or samples of (something) for analysis.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/sample/