sample
sample (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của sample (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
sample | samples |
Kết hợp từ của sample (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mẫu lớn large sample | Cuộc khảo sát đã thu thập một mẫu lớn người tham gia để phân tích. The survey collected a large sample of participants for analysis. |
Mẫu DNA DNA sample | Cảnh sát đã thu thập một mẫu DNA từ hiện trường vụ án hôm qua. The police collected a DNA sample from the crime scene yesterday. |
mẫu ngẫu nhiên random sample | Một mẫu ngẫu nhiên gồm 100 người đã được khảo sát về việc sử dụng mạng xã hội. A random sample of 100 people was surveyed about social media use. |
mẫu quốc gia national sample | Mẫu quốc gia cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội ở thanh thiếu niên. The national sample showed a rise in social media use among teens. |
mẫu không lâm sàng non-clinical sample | Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một mẫu phi lâm sàng cho nghiên cứu xã hội. The researchers used a non-clinical sample for their social study. |
sample (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sample (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sample |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sampled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sampled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | samples |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sampling |
Kết hợp từ của sample (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ngẫu nhiên sample randomly | Tôi chọn mẫu ngẫu nhiên từ các câu trả lời khảo sát. I sample randomly from the survey responses. |
