Bản dịch của từ Sampling trong tiếng Việt
Sampling

Sampling (Noun)
Quá trình chọn một phần đại diện của một nhóm (dân số) để nghiên cứu hoặc thu thập dữ liệu, nhằm suy ra kết luận cho toàn bộ nhóm đó.
The process of selecting a representative part of a population for research purposes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Sampling là một thuật ngữ trong thống kê, chỉ quá trình chọn lựa một phần nhỏ từ tổng thể lớn hơn nhằm mục đích thu thập dữ liệu hoặc thông tin về tổng thể đó. Trong nghiên cứu, sampling giúp giảm thiểu chi phí và thời gian so với việc khảo sát toàn bộ dân số. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, ở Anh, từ này có thể được sử dụng nhiều hơn trong các bối cảnh nghệ thuật và âm nhạc, như việc lấy mẫu từ các bản ghi âm.
Họ từ
Sampling là một thuật ngữ trong thống kê, chỉ quá trình chọn lựa một phần nhỏ từ tổng thể lớn hơn nhằm mục đích thu thập dữ liệu hoặc thông tin về tổng thể đó. Trong nghiên cứu, sampling giúp giảm thiểu chi phí và thời gian so với việc khảo sát toàn bộ dân số. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, ở Anh, từ này có thể được sử dụng nhiều hơn trong các bối cảnh nghệ thuật và âm nhạc, như việc lấy mẫu từ các bản ghi âm.
