Bản dịch của từ Sampling trong tiếng Việt

Sampling

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sampling (Noun)

sˈæmplɪŋ
sˈæmplɪŋ
01

Quá trình chọn một phần đại diện của một nhóm (dân số) để nghiên cứu hoặc thu thập dữ liệu, nhằm suy ra kết luận cho toàn bộ nhóm đó.

The process of selecting a representative part of a population for research purposes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sampling (Verb)

sˈæmplɪŋ
sˈæmplɪŋ
01

Lấy một mẫu (một phần nhỏ) từ một vật hoặc chất để mang đi phân tích, kiểm tra hoặc thử nghiệm.

Take a sample of something for analysis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ