Bản dịch của từ Digital trong tiếng Việt

Digital

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital(Adjective)

ˈdɪdʒ.ɪ.təl
ˈdɪdʒ.ə.t̬əl
01

Thuộc hoặc liên quan đến dữ liệu được mã hóa bằng số (thường là 0 và 1) hoặc các thiết bị, công nghệ sử dụng dữ liệu điện tử thay vì phân tử cơ học/analog. Dùng cho các thiết bị, nội dung, hệ thống hoạt động bằng công nghệ điện tử và mạng.

Digital.

Ví dụ
02

(thuộc về) tín hiệu hoặc dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các chữ số 0 và 1, tức là thông tin được mã hóa thành dạng số (nhị phân) để lưu trữ, truyền tải hoặc xử lý bằng thiết bị điện tử.

(of signals or data) expressed as series of the digits 0 and 1, typically represented by values of a physical quantity such as voltage or magnetic polarization.

Ví dụ
03

(dùng để mô tả đồng hồ) hiển thị thời gian bằng các chữ số/ số trên màn hình thay vì bằng kim hoặc kim chỉ.

(of a clock or watch) showing the time by means of displayed digits rather than hands or a pointer.

Ví dụ
04

(tính từ) Liên quan đến ngón tay; dùng để mô tả những thứ thuộc về hoặc liên quan tới ngón tay.

Relating to a finger or fingers.

Ví dụ

Dạng tính từ của Digital (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Digital

Số

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ