digital
digital (Adjective)
Nghĩa 01
Thuộc hoặc liên quan đến dữ liệu được mã hóa bằng số (thường là 0 và 1) hoặc các thiết bị, công nghệ sử dụng dữ liệu điện tử thay vì phân tử cơ học/analog. Dùng cho các thiết bị, nội dung, hệ thống hoạt động bằng công nghệ điện tử và mạng.
Digital.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(thuộc về) tín hiệu hoặc dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các chữ số 0 và 1, tức là thông tin được mã hóa thành dạng số (nhị phân) để lưu trữ, truyền tải hoặc xử lý bằng thiết bị điện tử.
(of signals or data) expressed as series of the digits 0 and 1, typically represented by values of a physical quantity such as voltage or magnetic polarization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của digital (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
digital số | - | - |