Bản dịch của từ Payment trong tiếng Việt

Payment

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payment(Noun Countable)

ˈpeɪ.mənt
ˈpeɪ.mənt
01

Hành động hoặc số tiền được trả để đáp ứng một khoản nợ, mua hàng hoặc dịch vụ; việc thanh toán.

Payment, payment.

付款,支付的行为或金额。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Payment(Noun)

pˈeimn̩t
pˈeimn̩t
01

Số tiền đã trả hoặc phải trả cho một hàng hoá, dịch vụ hay nghĩa vụ nào đó.

An amount paid or payable.

支付的金额

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình trả tiền cho ai đó hoặc nhận tiền; số tiền được trả để mua hàng, dịch vụ hoặc để hoàn trả nợ.

The action or process of paying someone or something or of being paid.

支付的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Payment (Noun)

SingularPlural

Payment

Payments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ