Bản dịch của từ Nobleman trong tiếng Việt

Nobleman

Noun [U/C]

Nobleman (Noun)

nˈoʊblmn
nˈoʊblmn
01

Một người đàn ông thuộc tầng lớp quý tộc theo cấp bậc, chức danh hoặc xuất thân; một người ngang hàng.

A man who belongs by rank title or birth to the aristocracy a peer

Ví dụ

The nobleman attended the royal ball with his family.

Người quý tộc tham dự bữa tiệc hoàng gia cùng gia đình.

The nobleman's estate was passed down through generations.

Tài sản của người quý tộc được truyền lại qua các thế hệ.

02

Một người đàn ông thuộc tầng lớp quý tộc theo cấp bậc, chức danh hoặc xuất thân; một người ngang hàng.

A man who belongs by rank title or birth to the aristocracy a peer

Ví dụ

The nobleman attended the royal ball at Buckingham Palace.

Người quý tộc đã tham dự bữa tiệc hoàng gia tại cung điện Buckingham.

The nobleman inherited the grand estate from his ancestors.

Người quý tộc đã thừa kế tài sản lớn từ tổ tiên của mình.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nobleman

Không có idiom phù hợp