Bản dịch của từ Peer trong tiếng Việt

Peer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peer(Noun)

pˈiə
ˈpɪr
01

Một thành viên của giới quý tộc Anh

Member of the British aristocracy.

一位英国贵族成员

Ví dụ
02

Một người có trình độ tuổi hoặc khả năng ngang hàng với người khác được xác định.

Someone who is the same age, has similar social standing, or comparable abilities as the person being referred to.

同龄人、同样社会地位或能力的人

Ví dụ
03

Một người cùng cấp về địa vị, quyền lực hoặc khả năng

Peer in rank, power, or ability.

在排名、权力或能力方面与别人平起平坐。

Ví dụ

Peer(Verb)

pˈiə
ˈpɪr
01

Xuất hiện một cách từ từ hoặc từng phần

It appears gradually or in part.

逐渐出现一部分或全部。

Ví dụ
02

Nhìn chăm chăm hoặc khó khăn vào ai đó hoặc điều gì đó

To stare intently at someone or something, often with difficulty.

凝视某人或某物,眼神专注或带点困难的感觉。

Ví dụ