Bản dịch của từ Comprising trong tiếng Việt
Comprising

Comprising (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của động từ 'comprise', nghĩa là 'bao gồm', 'gồm có'. Dùng để nói một vật hoặc một nhóm bao gồm những phần hoặc thành phần nào đó.
Present participle and gerund of comprise.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "comprising" là một động từ được sử dụng để chỉ ra rằng một cái gì đó bao gồm hoặc được tạo thành từ các phần hay yếu tố khác. Trong ngữ cảnh ngữ pháp, "comprising" thường được theo sau bởi danh sách các thành phần, và nó thường được sử dụng trong văn bản rất trang trọng hoặc kỹ thuật. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng khi viết thì "comprised of" thường bị xem là không chính xác trong nhiều văn cảnh chính thức; "comprising" được ưa chuộng hơn.
Họ từ
Từ "comprising" là một động từ được sử dụng để chỉ ra rằng một cái gì đó bao gồm hoặc được tạo thành từ các phần hay yếu tố khác. Trong ngữ cảnh ngữ pháp, "comprising" thường được theo sau bởi danh sách các thành phần, và nó thường được sử dụng trong văn bản rất trang trọng hoặc kỹ thuật. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, nhưng khi viết thì "comprised of" thường bị xem là không chính xác trong nhiều văn cảnh chính thức; "comprising" được ưa chuộng hơn.
