Bản dịch của từ Aristocracy trong tiếng Việt
Aristocracy
Noun [U/C]

Aristocracy(Noun)
ˈærɪstˌɒkrəsi
ˈɛrɪˈstɑkrəsi
01
Một hình thức chính phủ trong đó quyền lực thuộc về giới quý tộc
A form of government where power is in the hands of the aristocracy.
一种由贵族掌握权力的统治形式
Ví dụ
02
Lực lượng thống trị của một xã hội, đặc biệt là những người nắm giữ đặc quyền và quyền lực
The ruling class in a society, specifically those who hold privileges and power.
统治阶级指的是在社会中掌握特权和权力的人群。
Ví dụ
