Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruling trong tiếng Việt

ruling

NounVerb

ruling (Noun)

/ˈru.lɪŋ/
/ˈru.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một quyết định chính thức, có tính quyền lực do tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền ban hành; là phán quyết phải được tuân theo.

authoritative decision.

Ví dụ
Quyết định của tòa án ủng hộ người kiện.The ruling of the court favored the plaintiff.
Quyết định về vụ án đã được thông báo hôm qua.The ruling on the case was announced yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của ruling (Noun)

ADJECTIVE + rulingPREPOSITIONVERB + ruling
Kết hợp từ của ruling
Collocation
Ví dụ

quyết định quan trọng

important ruling

Quyết định quan trọng của tòa án về luật lao động trẻ em đã được nhiều người thảo luận.

The court's important ruling on child labor laws was widely discussed.

quyết định của tòa án

court ruling

Phán quyết của tòa án ủng hộ yêu cầu của cộng đồng về một công viên mới.

The court ruling favored the community's request for a new park.

quyết định trước đó

previous ruling

Trong bài viết IELTS của tôi, tôi đã sử dụng phán quyết trước đây từ vụ án năm 2020 về mạng xã hội để hỗ trợ ý tưởng của mình.

In my IELTS writing, I used the previous ruling from the 2020 case about social media to support my ideas.

quyết định gây tranh cãi

controversial ruling

Quyết định gây tranh cãi đã khiến cho các nhà hoạt động xã hội tranh luận gay gắt.

The controversial ruling sparked heated debates among social activists.

quyết định sơ bộ

preliminary ruling

Tòa án đã ban hành một quyết định sơ bộ về chương trình phúc lợi xã hội.

The court issued a preliminary ruling on the social welfare program.

ruling (Verb)

/ɹˈulɪŋz/
/ɹˈulɪŋz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) cai trị, điều hành hoặc kiểm soát một vùng, một nhóm người hoặc một tổ chức.

governing or controlling.

Ví dụ
Chính phủ đang cai trị đất nước một cách hiệu quả.The government is ruling the country effectively.
Cô ấy cai trị tổ chức một cách công bằng và minh bạch.She rules the organization with fairness and transparency.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ruling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rule

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ruled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ruled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rules

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ruling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh