Anh - Việt
politely
Adverb
politely (Adverb)
/pˈɒlaɪtli/
/ˈpɑɫətɫi/
AI
Nghĩa 01
một cách lịch sự, tôn trọng và thể hiện phép tắc tốt đối với người khác
in a respectful and considerate way that shows good manners
Ví dụ
Maria lịch sự đề nghị người hàng xóm giảm nhạc sau mười giờ tối.Maria politely asked her neighbor to lower music after 10 p.m.
David đã không lịch sự từ chối lời mời thảo luận về việc tái chế trong cộng đồng.David did not politely refuse the invitation to discuss community recycling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa