Anh - Việt

Bản dịch của từ Latin trong tiếng Việt

latin

AdjectiveNoun

latin (Adjective)

/lˈætɪn/
/ˈɫætɪn/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về La Mã cổ đại, người La Mã, văn hóa La Mã hoặc ngôn ngữ của họ.

Relating to ancient Rome its people culture or language

Ví dụ
Maria học văn học La-tinh để hiểu các giá trị xã hội của La Mã cổ đại.Maria studies Latin literature to understand ancient Rome's social values.
Bài luận của chúng tôi không thảo luận về luật La-tinh hay phong tục gia đình La Mã.Our essay does not discuss Latin law or Roman family customs.

Nghĩa 02

Thuộc về các dân tộc, ngôn ngữ hoặc nền văn hóa có nguồn gốc từ La Mã, đặc biệt ở Nam Âu và Mỹ Latinh.

Relating to the peoples languages or cultures descended from Rome especially those of southern Europe and Latin America

Ví dụ
Các cộng đồng La-tinh ở Miami gìn giữ truyền thống gia đình qua các lễ hội văn hóa hằng năm.Latin communities in Miami preserve family traditions through annual cultural festivals.
Khảo sát này không cho thấy ảnh hưởng La-tinh trong các chính sách xã hội của Toronto.This survey does not show Latin influence in Toronto's social policies.

latin (Noun)

/lˈætɪn/
/ˈɫætɪn/
AI

Nghĩa 01

Ngôn ngữ cổ của La Mã, hiện vẫn được dùng trong một số lĩnh vực và là nguồn gốc của các ngôn ngữ Rôman.

The ancient language of Rome still used in some fields and as the source of the Romance languages

Ví dụ

Nghĩa 02

Người thuộc vùng Latium cổ quanh La Mã, hoặc người có nguồn gốc văn hóa Mỹ Latinh hay văn hóa dùng ngôn ngữ Rôman.

A person from ancient Latium the region around Rome or a person of Latin American or Romancelanguage cultural origin

Ví dụ

Video ngữ cảnh