latin
AdjectiveNoun
latin (Adjective)
/lˈætɪn/
/ˈɫætɪn/
AI
Ví dụ
Maria học văn học La-tinh để hiểu các giá trị xã hội của La Mã cổ đại.Maria studies Latin literature to understand ancient Rome's social values.
Bài luận của chúng tôi không thảo luận về luật La-tinh hay phong tục gia đình La Mã.Our essay does not discuss Latin law or Roman family customs.
Ví dụ
Các cộng đồng La-tinh ở Miami gìn giữ truyền thống gia đình qua các lễ hội văn hóa hằng năm.Latin communities in Miami preserve family traditions through annual cultural festivals.
Khảo sát này không cho thấy ảnh hưởng La-tinh trong các chính sách xã hội của Toronto.This survey does not show Latin influence in Toronto's social policies.
latin (Noun)
/lˈætɪn/
/ˈɫætɪn/
AI
Ví dụ