Bản dịch của từ Italic trong tiếng Việt

Italic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Italic (Adjective)

ɑɪtˈælɪk
ɪtˈælɪk
01

Thuộc loại kiểu chữ dốc được sử dụng đặc biệt để nhấn mạnh hoặc phân biệt và trong các từ nước ngoài.

Of the sloping kind of typeface used especially for emphasis or distinction and in foreign words.

Ví dụ

The invitation was written in italic font to stand out.

Lời mời được viết bằng kiểu chữ in nghiêng để nổi bật.

She used italic letters to emphasize key points in her speech.

Cô ấy sử dụng chữ in nghiêng để nhấn mạnh các điểm chính trong bài phát biểu của mình.