Bản dịch của từ Style trong tiếng Việt
Style

Style (Noun Countable)
Phong cách; cách thể hiện, kiểu dáng hoặc thiết kế của cái gì đó (ví dụ: phong cách ăn mặc, kiểu thiết kế, cách trình bày).
Style, design, style.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Style (Verb)
Thiết kế hoặc tạo theo một phong cách, hình thức nhất định; làm cho cái gì đó có dáng vẻ hoặc kiểu cách đặc trưng.
Design or make in a particular form.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gán cho ai hoặc cái gì một tên, mô tả hoặc danh xưng cụ thể; gọi hoặc miêu tả theo một cách nhất định.
Designate with a particular name, description, or title.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Style (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong sinh vật không xương sống, “style” là một bộ phận nhỏ, mảnh, nhọn giống như một chiếc mũi hoặc một gai, còn gọi là một đầu kim (stylet) dùng để chích hoặc hút.
(in an invertebrate) a small, slender pointed appendage; a stylet.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự lịch lãm, tinh tế và hợp mốt trong cách ăn mặc, cách trình bày hoặc phong cách cá nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vẻ ngoài đặc trưng hoặc cách thức thiết kế/biểu hiện của một thứ gì đó, xác định bởi những nguyên tắc, đặc điểm hoặc thói quen tạo nên nó.
A distinctive appearance, typically determined by the principles according to which something is designed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
