ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Designate
Được chỉ định hoặc bổ nhiệm vào một chức vụ nhưng chưa chính thức nhậm chức.
Appointed to an office or post but not yet installed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ định, bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ hoặc vị trí cụ thể.
Appoint (someone) to a specified office or post.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/designate/