Anh - Việt

Bản dịch của từ Designate trong tiếng Việt

designate

VerbAdjective

designate (Verb)

/dˈɛzɪgnˌeit/
/dˈɛzɪgnˌeitv/
AI

Nghĩa 01

Chỉ định, bổ nhiệm ai đó vào một chức vụ hoặc vị trí cụ thể.

Appoint (someone) to a specified office or post.

Ví dụ
Công ty đã quyết định chỉ định Sarah làm trưởng nhóm mới.The company decided to designate Sarah as the new team leader.
Trường sẽ chỉ định một chủ tịch hội học sinh vào tuần tới.The school will designate a student council president next week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của designate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

designate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

designated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

designated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

designates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

designating

Kết hợp từ của designate (Verb)

PREPOSITIONdesignate + ADVERB
Kết hợp từ của designate
Collocation
Ví dụ

chỉ định cho

designate for

Thành phố đã chỉ định quỹ cho các chương trình xã hội năm 2023.

The city designated funds for social programs in 2023.

designate (Adjective)

/dˈɛzɪgnˌeit/
/dˈɛzɪgnˌeitv/
AI

Nghĩa 01

Được chỉ định hoặc bổ nhiệm vào một chức vụ nhưng chưa chính thức nhậm chức.

Appointed to an office or post but not yet installed.

Ví dụ
Chủ tịch mới được chỉ định sẽ nhậm chức vào tháng tới.The newly designate president will take office next month.
Các thành viên ủy ban được chỉ định đang chuẩn bị cho cuộc họp.The designate committee members are preparing for the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của designate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

designate

chỉ định

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh