Anh - Việt

Bản dịch của từ Post trong tiếng Việt

post

NounVerb

post (Noun)

/pˈəʊst/
/ˈpoʊst/
AI

Nghĩa 01

thư từ hoặc hệ thống dùng để gửi và phát thư từ

a piece of mail or the system for sending and delivering mail

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Maria, cô ấy nhận được một lá thư về sự kiện tình nguyện.In Maria's social survey, she received a post about a volunteer event.
Nghiên cứu xã hội của chúng tôi không bàn về bưu điện ở vùng nông thôn.Our social study does not discuss the post in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nội dung như tin nhắn, ảnh hoặc bài viết được đăng trên trang web hay mạng xã hội

a message photograph or other content put on a website or social media platform

Ví dụ
Sau Ngày Trái Đất, Maya đăng một bài viết về tái chế trên mạng xã hội.Maya shared a post about recycling on social media after Earth Day.
Daniel không xóa bài đăng về giao thông công cộng dù có 500 bình luận.Daniel did not delete his post about public transport after 500 comments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cột hoặc thanh dài, chắc, được dựng thẳng để nâng đỡ hay đánh dấu vị trí

a long strong piece of wood metal or other material fixed upright in the ground or used as a support

Ví dụ
Các tình nguyện viên đặt một cột gỗ gần lối vào vườn cộng đồng.Volunteers placed a wooden post near the community garden entrance.
Sau cơn bão, một cột kim loại không thể đỡ biển báo.One metal post did not support the sign after the storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

chức vụ hoặc vị trí công việc có trách nhiệm trong một tổ chức hay quân đội

a job or position of responsibility especially in an organization or the armed forces

Ví dụ
Maya đã giành được vị trí điều phối viên y tế cộng đồng ở Chicago.Maya won a post as a community health coordinator in Chicago.
Báo cáo cho biết vị trí này không yêu cầu kinh nghiệm quân sự.The report says this post does not require military experience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của post (Noun)

ADJECTIVE + postPHRASESPREPOSITIONVERB + postpost + NOUNpost + VERB
Kết hợp từ của post
Collocation
Ví dụ

bài đăng tạm thời

temporary post

Sau khi chuyển đến Chicago, Maria nhận một vị trí tạm thời tại một trung tâm cộng đồng và giúp các gia đình địa phương tham gia các hoạt động cuối tuần.

After moving to Chicago, Maria took a temporary post at a community center and helped local families join weekend activities.

vị trí bán thời gian

part-time post

Mai tìm được một công việc bán thời gian tại trung tâm cộng đồng, nơi cô gặp nhiều người hàng xóm thân thiện.

Mai found a part-time post at a community center, where she met many friendly neighbors.

vị trí toàn thời gian

full-time post

Năm ngoái, cô Lin tìm được một công việc toàn thời gian tại một trung tâm cộng đồng, nơi cô hiện giúp hàng xóm tham gia các hoạt động cuối tuần.

Last year, Ms. Lin found a full-time post at a community center, where she now helps neighbors join weekend activities.

vị trí công tác tại vùng khó khăn

hardship post

Sau khi nhận một vị trí công tác khó khăn ở một thị trấn xa xôi, Maria đã giúp 200 trẻ em tham gia một câu lạc bộ đọc sách miễn phí.

After taking a hardship post in a remote town, Maria helped 200 children join a free reading club.

bài đăng cuối cùng

last post

Trước khi rời câu lạc bộ xã hội, Mia đã chia sẻ bài đăng cuối cùng của mình về buổi dã ngoại của cộng đồng.

Before leaving the social club, Mia shared her last post about the community picnic.

post (Verb)

/pˈəʊst/
/ˈpoʊst/
AI

Nghĩa 01

phân công hoặc cử một người đến làm nhiệm vụ tại một nơi hay vị trí cụ thể

to assign someone to a particular job place or duty

Ví dụ
Sau trận lũ năm 2022, thành phố điều Maria đến một phòng khám nông thôn.The city posted Maria to a rural clinic after the 2022 flood.
Tổ chức từ thiện không điều Daniel đến trung tâm tị nạn vào năm 2023.The charity did not post Daniel to the refugee center in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đưa thông tin, tin nhắn hoặc nội dung lên trang web hay mạng xã hội để người khác xem

to put information a message or other content on a website or social media platform

Ví dụ
Tối nay, Maya sẽ đăng kết quả khảo sát kỳ thi IELTS lên mạng xã hội.Maya will post her IELTS survey results on Instagram tonight.
Daniel không đưa video hoạt động từ thiện lên mạng vì chưa có sự đồng ý.Daniel did not post the charity event video because consent was missing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

gửi thư, bưu kiện hoặc vật khác qua bưu điện

to send a letter parcel or other item by mail

Ví dụ
Maya sẽ gửi phiếu khảo sát cho 200 cư dân trước các cuộc phỏng vấn.Maya will post survey forms to 200 residents before IELTS interviews.
Omar đã không gửi thư mời vì địa chỉ cộng đồng chưa đầy đủ.Omar did not post the invitation because the community address was incomplete.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh