post
post (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
chức vụ hoặc vị trí công việc có trách nhiệm trong một tổ chức hay quân đội
a job or position of responsibility especially in an organization or the armed forces
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của post (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bài đăng tạm thời temporary post | Sau khi chuyển đến Chicago, Maria nhận một vị trí tạm thời tại một trung tâm cộng đồng và giúp các gia đình địa phương tham gia các hoạt động cuối tuần. After moving to Chicago, Maria took a temporary post at a community center and helped local families join weekend activities. |
vị trí bán thời gian part-time post | Mai tìm được một công việc bán thời gian tại trung tâm cộng đồng, nơi cô gặp nhiều người hàng xóm thân thiện. Mai found a part-time post at a community center, where she met many friendly neighbors. |
vị trí toàn thời gian full-time post | Năm ngoái, cô Lin tìm được một công việc toàn thời gian tại một trung tâm cộng đồng, nơi cô hiện giúp hàng xóm tham gia các hoạt động cuối tuần. Last year, Ms. Lin found a full-time post at a community center, where she now helps neighbors join weekend activities. |
vị trí công tác tại vùng khó khăn hardship post | Sau khi nhận một vị trí công tác khó khăn ở một thị trấn xa xôi, Maria đã giúp 200 trẻ em tham gia một câu lạc bộ đọc sách miễn phí. After taking a hardship post in a remote town, Maria helped 200 children join a free reading club. |
bài đăng cuối cùng last post | Trước khi rời câu lạc bộ xã hội, Mia đã chia sẻ bài đăng cuối cùng của mình về buổi dã ngoại của cộng đồng. Before leaving the social club, Mia shared her last post about the community picnic. |
post (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa