Bản dịch của từ Post trong tiếng Việt

Post

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Post (Noun)

pˈəʊst
ˈpoʊst
01

Thư từ hoặc hệ thống dùng để gửi và phát thư từ

A piece of mail or the system for sending and delivering mail

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nội dung như tin nhắn, ảnh hoặc bài viết được đăng trên trang web hay mạng xã hội

A message photograph or other content put on a website or social media platform

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cột hoặc thanh dài, chắc, được dựng thẳng để nâng đỡ hay đánh dấu vị trí

A long strong piece of wood metal or other material fixed upright in the ground or used as a support

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chức vụ hoặc vị trí công việc có trách nhiệm trong một tổ chức hay quân đội

A job or position of responsibility especially in an organization or the armed forces

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Post (Verb)

pˈəʊst
ˈpoʊst
01

Phân công hoặc cử một người đến làm nhiệm vụ tại một nơi hay vị trí cụ thể

To assign someone to a particular job place or duty

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đưa thông tin, tin nhắn hoặc nội dung lên trang web hay mạng xã hội để người khác xem

To put information a message or other content on a website or social media platform

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Gửi thư, bưu kiện hoặc vật khác qua bưu điện

To send a letter parcel or other item by mail

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa