Anh - Việt

Bản dịch của từ Navy trong tiếng Việt

navy

NounAdjective

navy (Noun)

/nˈeɪvi/
/ˈneɪvi/
AI

Nghĩa 01 · màu xanh lam rất đậm, gần như đen.

màu xanh lam rất đậm, gần như đen.

A very dark blue colour

Ví dụ
Trong cuộc khảo sát của Maya, 68% học sinh chọn màu xanh tím than cho tường cộng đồng.In Maya's survey, 68% of students chose navy for community walls.
Câu lạc bộ thanh niên không dùng màu xanh đậm trong biểu tượng trên mạng xã hội.The youth club did not use navy in its social media logo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · lực lượng quân sự của một quốc gia hoạt động và chiến đấu trên biển.

lực lượng quân sự của một quốc gia hoạt động và chiến đấu trên biển.

A countrys military force that fights at sea

Ví dụ
Hải quân Nhật Bản giúp bảo vệ các cộng đồng ven biển trong những cơn bão lớn.Japan's navy helps protect coastal communities during severe storms.
Hải quân Canada không tuần tra các thành phố; lực lượng này bảo vệ vùng biển ven bờ.Canada's navy does not patrol cities; it guards coastal waters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của navy (Noun)

ADJECTIVE + navyPREPOSITIONVERB + navy
Kết hợp từ của navy
Collocation
Ví dụ

Hải quân Nga

Russian navy

Hải quân Nga tổ chức một ngày hội thể thao gia đình miễn phí ở Vladivostok, và 200 trẻ em địa phương đã tham gia.

The Russian navy hosted a free family sports day in Vladivostok, and 200 local children joined.

hải thương

merchant navy

Chú tôi gia nhập hải quân thương mại, và giờ chú thường chia sẻ về cuộc sống trên biển với học sinh tại trung tâm cộng đồng.

My uncle joined the merchant navy, and now he often shares his life at sea with students at the community center.

Hải quân Hoa Kỳ

US navy

Hải quân Hoa Kỳ tổ chức một hoạt động cộng đồng miễn phí cho các gia đình địa phương ở San Diego vào mỗi mùa hè.

The US navy hosts a free social event for local families in San Diego every summer.

hải quân hùng mạnh

strong navy

Tại câu lạc bộ xã hội trong khu phố, các tình nguyện viên mặc áo sơ mi màu xanh hải quân đậm trong buổi dọn dẹp cộng đồng.

At our neighborhood social club, volunteers wore shirts in a strong navy color during the community clean-up.

navy (Adjective)

/nˈeɪvi/
/ˈneɪvi/
AI

Nghĩa 01 · có màu xanh lam rất đậm, thường gọi là xanh hải quân.

có màu xanh lam rất đậm, thường gọi là xanh hải quân.

Of the very dark blue colour called navy blue

Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, Lynn mặc một chiếc áo khoác xanh hải quân khi phát biểu.At the 2024 community forum, Lynn wore a navy jacket while speaking.
Mark đã không chọn một chiếc cà vạt xanh hải quân cho sự kiện xã hội.Mark did not choose a navy tie for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · thuộc về hoặc liên quan đến hải quân.

thuộc về hoặc liên quan đến hải quân.

Connected with a countrys military force at sea

Ví dụ
Các đội tuần tra hải quân bảo vệ các cộng đồng ven biển trong những lễ hội lớn.Navy patrols protect coastal communities during large public festivals.
Tàu hải quân không thể giải quyết mọi vấn đề xã hội sau một cơn bão ven biển.Navy ships cannot solve every social problem after a coastal storm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh