navy
navy (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của navy (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Hải quân Nga Russian navy | Hải quân Nga tổ chức một ngày hội thể thao gia đình miễn phí ở Vladivostok, và 200 trẻ em địa phương đã tham gia. The Russian navy hosted a free family sports day in Vladivostok, and 200 local children joined. |
hải thương merchant navy | Chú tôi gia nhập hải quân thương mại, và giờ chú thường chia sẻ về cuộc sống trên biển với học sinh tại trung tâm cộng đồng. My uncle joined the merchant navy, and now he often shares his life at sea with students at the community center. |
Hải quân Hoa Kỳ US navy | Hải quân Hoa Kỳ tổ chức một hoạt động cộng đồng miễn phí cho các gia đình địa phương ở San Diego vào mỗi mùa hè. The US navy hosts a free social event for local families in San Diego every summer. |
hải quân hùng mạnh strong navy | Tại câu lạc bộ xã hội trong khu phố, các tình nguyện viên mặc áo sơ mi màu xanh hải quân đậm trong buổi dọn dẹp cộng đồng. At our neighborhood social club, volunteers wore shirts in a strong navy color during the community clean-up. |
navy (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa