Bản dịch của từ Online trong tiếng Việt

Online

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Online(Adverb)

ˈɒn.laɪn
ˈɑːn.laɪn
01

Trạng thái đang kết nối hoặc hoạt động trên mạng Internet (không phải ngoại tuyến). Dùng để mô tả hành động, trạng thái hoặc hoạt động diễn ra qua Internet.

Online.

在线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đang kết nối với máy tính hoặc dưới sự điều khiển/giám sát của máy tính (thực hiện qua mạng hoặc phần mềm).

While connected to a computer or under computer control.

在线,连接计算机或受控于计算机。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trạng thái) đang hoạt động, đang kết nối hoặc có thể sử dụng được trên mạng/hoạt động bình thường; ví dụ: một hệ thống, dịch vụ hoặc trang web đã đi vào hoạt động.

In or into operation or existence.

在运作或存在中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Online(Adjective)

ˈɒn.laɪn
ˈɑːn.laɪn
01

Hoạt động hoặc tồn tại trên mạng Internet; kết nối và thực hiện qua mạng thay vì trực tiếp (trực tiếp gặp mặt).

Online.

在线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được điều khiển, kết nối hoặc hoạt động thông qua máy tính hoặc mạng máy tính (thường là Internet).

Controlled by or connected to a computer.

由计算机控制或连接的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh