Bản dịch của từ Pillar trong tiếng Việt

Pillar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pillar(Noun)

pˈɪlɚ
pˈɪləɹ
01

Một cấu trúc đứng, cao làm bằng đá, gỗ hoặc kim loại, dùng để chống đỡ phần của tòa nhà hoặc làm trang trí/để làm đài tưởng niệm.

A tall vertical structure of stone wood or metal used as a support for a building or as an ornament or monument.

柱子

pillar meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pillar (Noun)

SingularPlural

Pillar

Pillars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ