Bản dịch của từ Monument trong tiếng Việt

Monument

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monument(Noun)

mˈɑnjəmn̩t
mˈɑnjumn̩t
01

Một bức tượng, tòa nhà hoặc công trình khác được dựng lên để tưởng niệm một người hoặc một sự kiện quan trọng.

A statue, building, or other structure erected to commemorate a notable person or event.

纪念碑

monument là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Monument (Noun)

SingularPlural

Monument

Monuments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ