Anh - Việt

Bản dịch của từ Monument trong tiếng Việt

monument

Noun

monument (Noun)

/mˈɑnjəmn̩t/
/mˈɑnjumn̩t/
AI

Nghĩa 01

Một bức tượng, tòa nhà hoặc công trình khác được dựng lên để tưởng niệm một người hoặc một sự kiện quan trọng.

A statue, building, or other structure erected to commemorate a notable person or event.

Ví dụ
Đài tưởng niệm Washington vinh danh vị tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ.The Washington Monument honors the first US president.
Tháp Eiffel là một di tích nổi tiếng của Pháp.The Eiffel Tower is a famous French monument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của monument (Noun)

SingularPlural

monument

monuments

Kết hợp từ của monument (Noun)

ADJECTIVE + monumentPREPOSITIONVERB + monumentmonument + VERB
Kết hợp từ của monument
Collocation
Ví dụ

di tích cổ

ancient monument

Di tích cổ ở Ai Cập thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.

The ancient monument in Egypt attracts thousands of tourists every year.

di tích quan trọng

important monument

Tháp Eiffel là một di tích quan trọng ở Paris mà nhiều khách du lịch đến thăm mỗi năm.

The Eiffel Tower is an important monument in Paris that many tourists visit every year.

di sản vĩnh cửu

lasting monument

Đài tưởng niệm Martin Luther King Jr. là một tượng đài bền vững cho sự bình đẳng.

The Martin Luther King Jr. Memorial is a lasting monument to equality.

di tích quốc gia

national monument

Di tích quốc gia ở Hà Nội là một chủ đề tốt cho bài thi nói IELTS.

The national monument in Hanoi is a good topic for the IELTS speaking test.

đài tưởng niệm bằng đá granit

granite monument

Ở công viên thành phố tôi, có một đài tưởng niệm bằng đá granite để tôn vinh các nhà văn địa phương nổi tiếng.

In my city park, there is a granite monument that honors famous local writers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh