Anh - Việt

Bản dịch của từ Ornament trong tiếng Việt

ornament

NounVerb

ornament (Noun)

/ˈɔːnəmənt/
/ˈɔrnəmənt/
AI

Nghĩa 01

Một thứ dùng để làm cho cái gì đó trông hấp dẫn hơn nhưng thường không có mục đích thực tiễn.

A thing used to make something look more attractive but usually having no practical purpose

Ví dụ
Cô ấy đeo một vật trang trí đẹp trên dây chuyền trong buổi tiệc IELTS.She wore a beautiful ornament on her necklace for the IELTS party.
Phòng không có vật trang trí nên trông rất đơn giản và nhạt nhòa.The room had no ornament, so it looked very plain and simple.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một vật trang trí hoặc đặc điểm được thêm vào cái gì đó để làm tăng vẻ đẹp của nó.

A decorative object or feature added to something to enhance its appearance

Ví dụ
Cô ấy thêm một vật trang trí sáng màu vào vòng cổ để dự tiệc IELTS.She added a bright ornament to her necklace for the IELTS party.
Phòng học không có nhiều đồ trang trí trên tường.The classroom does not have many ornaments on the walls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một phụ kiện hoặc trang trí làm tăng vẻ đẹp cho một vật.

An accessory or decoration that adds beauty to an object

Ví dụ
Cô ấy mua một đồ trang trí mới cho tường phòng khách.She bought a new ornament for her living room wall.
Ngôi nhà không cần đồ trang trí để trông hấp dẫn.The house does not need an ornament to look attractive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ornament (Verb)

/ˈɔːnəmənt/
/ˈɔrnəmənt/
AI

Nghĩa 01

làm cho vật gì trông hấp dẫn hơn bằng cách thêm các đồ trang trí

To make something look more attractive by adding decorative items

Ví dụ
Sinh viên trang trí phòng ký túc xá bằng áp phích và đèn.Students ornament their dorm rooms with posters and lights.
Họ không làm đẹp hồ sơ mạng xã hội bằng ảnh giả.They do not ornament their social media profiles with fake photos.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trang trí, tô điểm cho cái gì

To add embellishments to something

Ví dụ
Mọi người thường trang trí nhà cửa cho dịp Giáng Sinh.People often ornament their homes for Christmas celebrations.
Cô ấy không thêm thắt các chi tiết sai sự thật vào câu chuyện.She does not ornament her stories with false details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

trang trí bằng các vật trang trí; tô điểm

To provide with ornaments to adorn

Ví dụ
Mọi người thường trang trí nhà bằng đèn trong các lễ hội.People often ornament their homes with lights during festivals.
Họ không trang trí công viên cho sự kiện xã hội năm ngoái.They did not ornament the park for the social event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh