Anh - Việt

Bản dịch của từ Adding trong tiếng Việt

adding

Verb

adding (Verb)

/ˈædɪŋ/
/ˈædɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đặt hoặc đưa thêm một thứ vào thứ khác để chúng đi cùng nhau, hoặc làm cho số lượng hay tổng số tăng lên.

To put something together with something else or to increase an amount number or total

Ví dụ
Việc thêm 5.000 tình nguyện viên đã mở rộng mạng lưới hỗ trợ xã hội của thành phố.Adding 5,000 volunteers increased the city's social support network.
Việc bổ sung các khoản phí không cải thiện cơ hội tiếp cận nhà ở công cộng.Adding extra fees does not improve access to public housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tính tổng của hai hay nhiều số hoặc lượng.

To find the total of two or more numbers or amounts

Ví dụ
Khảo sát của Maria: cộng 120 phiếu thành thị với 80 phiếu nông thôn được 200 phiếu.Maria's survey: adding 120 urban and 80 rural answers gives 200.
Cộng 45 phiếu với 40 phiếu vẫn chưa đạt 100 phiếu.Adding 45 votes to 40 votes does not reach 100.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nói hoặc viết thêm thông tin sau khi đã nói hoặc viết điều khác.

To say or write extra information after something has been said or written

Ví dụ
Sau khi thảo luận về bắt nạt trên mạng, Minh nói thêm rằng nạn nhân cần được hỗ trợ nhiều hơn.After discussing cyberbullying, Li Ming is adding that victims need more support.
Mary không nói thêm thông tin về mạng xã hội và sức khỏe tinh thần của thanh thiếu niên.Mary is not adding information about social media and teenage mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh