Anh - Việt

Bản dịch của từ Tall trong tiếng Việt

tall

Adjective

tall (Adjective)

/tˈɔl/
/tɑl/
AI

Nghĩa 01

Có chiều cao lớn hoặc cao hơn mức trung bình, thường dùng để mô tả người, cây, tòa nhà hoặc vật thể có chiều đứng dài hơn chiều ngang.

Of great or more than average height especially with reference to an object relative to width.

Ví dụ
Cô ấy cao và nổi bật trong đám đông.She is tall and stands out in a crowd.
Anh ấy không cao, nhưng anh ấy có sự tự tin.He is not tall, but he has a confident presence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của tall (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

tall

cao

taller

cao hơn

tallest

cao nhất

Kết hợp từ của tall (Adjective)

ADVERB + tallVERB + tall
Kết hợp từ của tall
Collocation
Ví dụ

cực kỳ cao

exceptionally tall

Cô ấy cao cực kỳ, đứng ở 6 feet 5 inches.

She is exceptionally tall, standing at 6 feet 5 inches.

khá cao

fairly tall

Cô ấy khá cao so với một người mẫu.

She is fairly tall for a model.

vô cùng cao

unusually tall

Anh ta cao bất thường, đứng ở 6'5".

He was unusually tall, standing at 6'5".

rất cao

very tall

Anh ấy rất cao, đứng ở 6 feet 5 inches.

He is very tall, standing at 6 feet 5 inches.

cao vút

freakishly tall

Anh ta nổi bật trong đám đông vì quá cao.

He stood out in the crowd for being freakishly tall.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh